Gián đoạn

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Đứt quãng, không có được sự liên tục trong không gian, thời gian.
Ví dụ: Cuộc họp bị gián đoạn vì mất điện.
Nghĩa: Đứt quãng, không có được sự liên tục trong không gian, thời gian.
1
Học sinh tiểu học
  • Tiếng mưa đang rơi bỗng gián đoạn khi trời tạnh.
  • Cuộc nói chuyện bị gián đoạn vì chuông vào lớp vang lên.
  • Điện chập chờn, đèn học cứ gián đoạn lúc sáng lúc tắt.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Tín hiệu Wi-Fi gián đoạn khiến bài học trực tuyến bị khựng lại.
  • Buổi tập bóng rổ gián đoạn vì sân ướt sau cơn mưa.
  • Dòng suy nghĩ của mình gián đoạn khi điện thoại bất ngờ reo.
3
Người trưởng thành
  • Cuộc họp bị gián đoạn vì mất điện.
  • Nhịp sống của tôi gián đoạn sau chuyến công tác dài ngày.
  • Cuộc gọi liên tục gián đoạn bởi tín hiệu chập chờn, kéo theo sự bực bội dồn nén.
  • Đang mạch viết, một tiếng gõ cửa khẽ thôi cũng đủ làm ý tưởng gián đoạn và trôi mất.

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới