Đông đúc
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Có rất đông người ăn ở và đi lại.
Ví dụ:
Phố đi bộ tối cuối tuần rất đông đúc.
Nghĩa: Có rất đông người ăn ở và đi lại.
1
Học sinh tiểu học
- Buổi sáng, sân trường đông đúc nên em nắm tay bạn để khỏi lạc.
- Chợ phiên đông đúc, ai cũng tươi cười mua bán.
- Con đường trước cổng trường đông đúc, xe cộ nối nhau chậm rãi.
2
Học sinh THCS – THPT
- Giờ tan học, bến xe đông đúc đến mức phải chen chân từng bước.
- Con phố cổ đông đúc, tiếng rao và mùi quà vặt quyện thành một buổi chiều náo nhiệt.
- Ngày hội làng, quảng trường đông đúc mà vẫn ấm áp vì ai cũng chào nhau.
3
Người trưởng thành
- Phố đi bộ tối cuối tuần rất đông đúc.
- Quán cà phê nhỏ bỗng đông đúc khi trời đổ mưa, người ta trú chân và chuyện trò râm ran.
- Sau kỳ nghỉ, ga tàu đông đúc đến nỗi ai cũng ôm chặt hành lý, sợ trôi tuột giữa người qua kẻ lại.
- Thành phố vào mùa lễ hội trở nên đông đúc, vừa rộn ràng vừa khiến bước chân chậm lại.
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới





