Đơn giản
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Không có nhiều thành phần hoặc nhiều mặt, không phức tạp, rắc rối.
Ví dụ:
Hợp đồng này khá đơn giản, đọc một lần là hiểu.
Nghĩa: Không có nhiều thành phần hoặc nhiều mặt, không phức tạp, rắc rối.
1
Học sinh tiểu học
- Cách gấp con thuyền này rất đơn giản, chỉ cần gấp theo đường giữa.
- Món trứng chiên làm đơn giản mà ăn vẫn ngon.
- Bài toán hôm nay khá đơn giản, em tính nhẩm cũng ra.
2
Học sinh THCS – THPT
- Giao diện ứng dụng mới nhìn đơn giản nên ai cũng dễ dùng.
- Thầy giải bài bằng một ý tưởng đơn giản mà hiệu quả bất ngờ.
- Bạn ấy chọn trang phục đơn giản nhưng trông gọn gàng và lịch sự.
3
Người trưởng thành
- Hợp đồng này khá đơn giản, đọc một lần là hiểu.
- Tôi thích giữ lịch trình đơn giản để đầu óc còn chỗ thở.
- Giữa vô vàn lựa chọn, một bữa cơm đơn giản lại khiến lòng yên ổn.
- Thiết kế đơn giản thường bền với thời gian hơn những thứ cầu kỳ.
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới





