Đạt

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Đến được đích, thực hiện được điều nhằm tới.
2.
tính từ
Đạt yêu cầu, mức tương đối (thường nói về sự đánh giá nghệ thuật).
3.
Động từ
Làm cho cái mang nội dung thông báo chuyển đến được đối tượng thông báo.
4.
Tính từ
(Vận hội) may mắn, làm việc gì cũng dễ đạt kết quả mong muốn.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để nói về việc hoàn thành mục tiêu cá nhân hoặc công việc.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để diễn tả việc đạt được tiêu chuẩn, yêu cầu hoặc kết quả nghiên cứu.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Dùng để đánh giá mức độ thành công của một tác phẩm nghệ thuật.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng để chỉ việc đạt được các tiêu chuẩn kỹ thuật hoặc mục tiêu dự án.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự thành công, hoàn thành hoặc đạt được mục tiêu.
  • Phong cách trang trọng hơn khi dùng trong văn bản viết và báo chí.
  • Thường mang sắc thái tích cực, khích lệ.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự hoàn thành hoặc đạt được điều gì đó.
  • Tránh dùng khi kết quả không rõ ràng hoặc không đạt yêu cầu.
  • Có thể thay thế bằng từ "hoàn thành" trong một số ngữ cảnh.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "được" khi chỉ kết quả đạt được.
  • Khác biệt với "hoàn thành" ở chỗ "đạt" thường nhấn mạnh vào kết quả cuối cùng.
  • Chú ý ngữ cảnh để dùng từ phù hợp với mức độ trang trọng.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ: Đóng vai trò làm vị ngữ trong câu, có thể làm bổ ngữ cho các động từ khác.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có hình thái biến đổi, có thể kết hợp với các phụ từ như "được", "đến".
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và trước bổ ngữ hoặc trạng ngữ; có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "đạt được mục tiêu", "đạt đến đỉnh cao".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (mục tiêu, kết quả), phó từ (được, không), và trạng từ (nhanh chóng, dễ dàng).

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới