Đại chúng

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
(cũ). Quần chúng đông đảo.
2.
tính từ
(cũ). Của quần chúng đông đảo, dành riêng cho quần chúng đông đảo.
3.
tính từ
Phù hợp với trình độ của quần chúng đông đảo.
Ví dụ: Thông điệp phải đại chúng thì mới lan rộng.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để chỉ các hoạt động, sản phẩm hoặc dịch vụ hướng tới số đông.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để mô tả các tác phẩm có sức hút rộng rãi.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong các ngành truyền thông, marketing để chỉ các sản phẩm hoặc chiến dịch nhắm đến số đông.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện tính phổ biến, dễ tiếp cận với số đông.
  • Phong cách trung tính, không mang sắc thái cảm xúc mạnh.
  • Thường dùng trong văn viết và các ngữ cảnh chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh tính phổ biến hoặc sự tiếp cận rộng rãi.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh yêu cầu sự chuyên sâu hoặc đặc thù.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ sản phẩm, dịch vụ hoặc hoạt động.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "quần chúng" khi không chú ý đến ngữ cảnh.
  • Không nên dùng để chỉ những thứ có tính chất chuyên biệt hoặc cao cấp.
  • Chú ý đến ngữ cảnh để tránh sử dụng sai mục đích.
1
Chức năng ngữ pháp
"Đại chúng" có thể là danh từ hoặc tính từ. Khi là danh từ, nó thường đóng vai trò chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu. Khi là tính từ, nó thường làm định ngữ hoặc vị ngữ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
"Đại chúng" là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Khi là danh từ, "đại chúng" thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ. Khi là tính từ, nó thường đứng trước danh từ để bổ nghĩa hoặc sau động từ "là" để làm vị ngữ.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Khi là danh từ, "đại chúng" thường kết hợp với các từ chỉ định như "của", "cho". Khi là tính từ, nó thường đi kèm với danh từ để tạo thành cụm danh từ.

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới