Chiến tranh

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Sự xung đột vũ trang giữa các giai cấp, các dân tộc hoặc các nước nhằm thực hiện mục đích chính trị, kinh tế nhất định.
Ví dụ: Chiến tranh là bi kịch của cả một dân tộc.
2.
danh từ
(dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Cuộc đấu tranh với thái độ thù địch, tiến hành toàn diện trên một lĩnh vực nào đó chống một nước khác.
Nghĩa 1: Sự xung đột vũ trang giữa các giai cấp, các dân tộc hoặc các nước nhằm thực hiện mục đích chính trị, kinh tế nhất định.
1
Học sinh tiểu học
  • Chiến tranh làm nhiều ngôi nhà bị đổ nát.
  • Trong chiến tranh, người dân phải chạy sơ tán để an toàn.
  • Ông kể lại tuổi thơ lớn lên giữa tiếng bom của chiến tranh.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Lịch sử nhắc chúng ta rằng chiến tranh để lại vết thương lâu dài cho cả hai phía.
  • Chiến tranh không chỉ diễn ra trên chiến trường mà còn len vào bữa ăn, giấc ngủ của người dân.
  • Sau chiến tranh, nhiều quốc gia phải gắng dựng lại từ nền đất cháy.
3
Người trưởng thành
  • Chiến tranh là bi kịch của cả một dân tộc.
  • Người lính trở về, mang theo im lặng nặng như tiếng súng đã tắt của chiến tranh.
  • Những bản đồ ranh giới đổi màu, nhưng ký ức chiến tranh thì không phai.
  • Giữa tiếng còi báo động, con người hiểu rằng chiến tranh luôn đắt giá hơn mọi thắng lợi.
Nghĩa 2: (dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Cuộc đấu tranh với thái độ thù địch, tiến hành toàn diện trên một lĩnh vực nào đó chống một nước khác.

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới