Ca ngợi

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Nêu lên để khen và tỏ lòng yêu quý cái hay, cái đẹp của người hoặc cảnh vật.
Ví dụ: Khán giả ca ngợi giọng hát ấy vì đầy cảm xúc.
Nghĩa: Nêu lên để khen và tỏ lòng yêu quý cái hay, cái đẹp của người hoặc cảnh vật.
1
Học sinh tiểu học
  • Cả lớp ca ngợi bạn Lan vì bức tranh rất đẹp.
  • Thầy cô ca ngợi đội văn nghệ vì hát hay và múa đều.
  • Chúng em ca ngợi vườn hoa của trường vì nở rực rỡ.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Bạn bè ca ngợi cậu ấy vì tinh thần giúp đỡ mọi người trong lớp.
  • Nhiều người ca ngợi con sông quê vì làn nước trong và bờ tre mát.
  • Cô giáo ca ngợi nỗ lực của nhóm khi hoàn thành dự án đúng hẹn.
3
Người trưởng thành
  • Khán giả ca ngợi giọng hát ấy vì đầy cảm xúc.
  • Người ta ca ngợi khu phố cổ bởi vẻ trầm mặc giữ được hồn xưa.
  • Tôi ca ngợi chị không chỉ vì tài năng mà còn vì cách chị đối đãi tử tế.
  • Chúng ta ca ngợi thiên nhiên để nhắc mình biết trân trọng những gì đang có.

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới