A. Hoạt động thực hành - Bài 7 : Luyện tập

Giải bài 7 : Luyện tập phần hoạt động thực hành trang 18 sách VNEN toán lớp 4 với lời giải dễ hiểu

Quảng cáo
Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Câu 1

Chơi trò chơi "Đố bạn" :

- Em viết một số bất kì, chẳng hạn: \(4\,046\,789\).

- Em đố bạn đọc số em vừa viết.

- Em và bạn đổi vai cùng chơi.

Phương pháp giải:

- Em viết một số bất kì rồi đố bạn em đọc số đó. Sau đó đổi vai, bạn em viết một số bất kì rồi em đọc số bạn em vừa viết.

- Để đọc các số, ta tách số thành từng lớp, từ lớp đơn vị đến lớp nghìn rồi đến lớp triệu, mỗi lớp có ba hàng. Sau đó dựa vào cách đọc số có tới ba chữ số thuộc từng lớp để đọc và đọc từ trái sang phải.

Lời giải chi tiết:

Ví dụ :

- Em viết số : 8 156 903.

  Bạn em đọc là : Tám triệu một trăm năm mươi sáu nghìn chín trăm linh ba.

- Bạn em viết số : 278 447 039.

  Em đọc là : Hai trăm bảy mươi tám triệu bốn trăm bốn mươi bảy nghìn không trăm ba mươi chín.

Câu 2

Viết theo mẫu :

Phương pháp giải:

- Các chữ số từ phải sang trái lần lượt thuộc hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn, hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu, …

- Để đọc các số, ta tách số thành từng lớp, từ lớp đơn vị đến lớp nghìn rồi đến lớp triệu, mỗi lớp có ba hàng. Sau đó dựa vào cách đọc số có tới ba chữ số thuộc từng lớp để đọc và đọc từ trái sang phải.

Lời giải chi tiết:

Câu 3

Đọc các số :

47 320 103 ;                            21 000 310

6 500 332 ;                              731 450 008

430 108 240 ;                          7 000 001

Phương pháp giải:

Để đọc các số, ta tách số thành từng lớp, từ lớp đơn vị đến lớp nghìn rồi đến lớp triệu, mỗi lớp có ba hàng. Sau đó dựa vào cách đọc số có tới ba chữ số thuộc từng lớp để đọc và đọc từ trái sang phải.

Lời giải chi tiết:

• 47 320 103 : Bốn mươi bảy triệu ba trăm hai mươi nghìn một trăm linh ba.

• 6 500 332 : Sáu triệu năm trăm nghìn ba trăm ba mươi hai.

• 430 108 240 : Bốn trăm ba mươi triệu một trăm linh tám nghìn hai trăm bốn mươi.

• 21 000 310 : Hai mươi mốt triệu ba trăm mười.

• 731 450 008 : Bảy trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm năm mươi nghìn không trăm linh tám.

• 7 000 001 : Bảy triệu không trăm linh một.

Câu 4

Viết các số sau :

a) Ba trăm bảy mươi lăm triệu ;

b) Hai trăm ba mươi mốt triệu tám trăm chín mươi nghìn ;

c) Chín trăm mười lăm triệu một trăm bốn mươi ba nghìn bốn trăm linh bảy ;

d) Bốn trăm triệu không trăm năm mươi sáu nghìn một trăm hai mươi mốt.

Phương pháp giải:

Để viết các số ta viết từ trái sang phải, hay từ hàng cao tới hàng thấp.

Lời giải chi tiết:

a) Số “Ba trăm bảy mươi lăm triệu” viết là \(375\; 000\; 000\) ;

b) Số “Hai trăm ba mươi mốt triệu tám trăm chín mươi nghìn” viết là  \(231\;890\;000\);

c) Số “Chín trăm mười lăm triệu một trăm bốn mươi ba nghìn bốn trăm linh bảy” viết là  \(915\; 143\; 407\) ;

d) Số “Bốn trăm triệu không trăm năm mươi sáu nghìn một trăm hai mươi mốt” viết là  \(400\; 056\; 121\).

Câu 5

Viết số, biết số đó gồm :

a) 4 triệu, 9 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 5 trăm 3 chục và 7 đơn vị.

b) 4 triệu, 9 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 chục và 7 đơn vị.

Phương pháp giải:

Dựa vào chữ số thuộc các hàng của số đã cho để viết số tương ứng. Chữ số thuộc hàng nào không được nhắc tới thì chữ số đó là 0.

Lời giải chi tiết:

a) Số gồm 4 triệu, 9 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 5 trăm 3 chục và 7 đơn vị được viết là : \(4 \;960\; 537.\)

b) Số gồm 4 triệu, 9 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 chục và 7 đơn vị được viết là : \(4\; 906\; 037.\)

Loigiaihay.com

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K15 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

close