Indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
Previously financial matters were dealt with by qualified accountants, financial advisers.
-
A.
professional
-
B.
experienced
-
C.
incompetent
-
D.
skilled
- Nhận diện đề bài có từ được làm bật trong câu, có từ CLOSEST (đồng nghĩa) và OPPOSITE (trái nghĩa).
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu để từ đó xác định được nghĩa của từ được làm nổi bật.
- Dịch nghĩa các đáp án và so sánh với nghĩa của từ được làm nổi bật để chọn được đáp án phù hợp nhất.
Previously financial matters were dealt with by qualified accountants, financial advisers.
(Trước đây, các vấn đề tài chính thường do các kế toán viên và cố vấn tài chính có trình độ xử lý.)
professional (adj): chuyên nghiệp
experienced (adj): có kinh nghiệm
incompetent (adj): không đủ kĩ năng
skilled (adj): có kĩ năng
=> qualified >< incompetent
Đáp án : C







Danh sách bình luận