Choose the best answer to complete each one below.
She hates doing the gardening because she thinks it is ________.
-
A.
tired
-
B.
tiredness
-
C.
tiring
-
D.
tiredly
Sau động từ "is" cần tính từ.
She hates doing the gardening because she thinks it is ________.
(Cô ấy ghét làm vườn bởi vì cô ấy nghĩ nó ________.)
tired (adj): mệt mỏi – miêu tả cảm xúc con người
tiredness (n): sự mệt mỏi
tiring (adj): mệt mỏi – miêu tả bản chất, tính chất của sự vật, sự việc
tiredly (adv): một cách mệt mỏi
Ta thấy vị trí cần điền là adj miêu tả tính chất của sự vật sự việc (it - doing the gardening: việc làm vườn)
=> She hates doing the gardening because she thinks it is tiring.
(Cô ấy ghét làm vườn bởi vì cô ấy nghĩ nó mệt mỏi.)
Đáp án : C







Danh sách bình luận