Listen again and decide if the statements below are True (T) or False (F).
1. Dave doesn’t have any class at school next week.
2. Dave’s piano class starts at 7 pm
3. His piano teacher comes from Australia.
4. Dave is going swimming with his friend.
5. Dave is going to Henry’s party with his brother.
1. Dave doesn’t have any class at school next week.
2. Dave’s piano class starts at 7 pm
3. His piano teacher comes from Australia.
4. Dave is going swimming with his friend.
5. Dave is going to Henry’s party with his brother.
Transcript:
Hi there!
I don’t have to go to school next week, so I am planning to do a lot of things. I am having the Piano lesson on Tuesday and Friday evening, at 7 o’clock. My teacher comes from France and she is really helpful.
On Wednesday and Saturday morning, I am going swimming with Jack, my younger brother. Henry invited me to his birthday party on Thursday night, I am really excited and Jack, my younger brother is going to come with me too.
Tạm dịch:
Xin chào!
Tôi không phải đến trường vào tuần tới, vì vậy tôi đang lên kế hoạch làm nhiều việc. Tôi sẽ học piano vào tối thứ Ba và thứ Sáu, lúc 7 giờ. Giáo viên của tôi đến từ Pháp và cô ấy thực sự nhiệt tình.
Vào sáng thứ Tư và thứ Bảy, tôi sẽ đi bơi với Jack, em trai tôi. Henry đã mời tôi đến dự tiệc sinh nhật của bạn ấy vào tối thứ Năm, tôi thực sự hào hứng và Jack, em trai tôi cũng sẽ đi cùng tôi.
1. TRUE
Dave doesn’t have any class at school next week.
(Dave không có bất kỳ lớp học nào ở trường vào tuần tới.)
Thông tin: I don’t have to go to school next week
(Tôi không phải đi học vào tuần tới)
2. TRUE
Dave’s piano class starts at 7 pm.
(Lớp học piano của Dave bắt đầu lúc 7 giờ tối.)
Thông tin: I am having the Piano lesson on Tuesday and Friday evening, at 7 o’clock.
(Tôi đang học Piano vào tối thứ Ba và thứ Sáu, lúc 7 giờ đồng hồ.)
3. FALSE
His piano teacher comes from Australia.
(Giáo viên dạy piano của anh ấy đến từ Úc.)
Thông tin: My teacher comes from France.
(Giáo viên của tôi đến từ Pháp.)
4. FALSE
Dave is going swimming with his friend.
(Dave đang đi bơi với bạn của mình.)
Thông tin: I am going swimming with Jack, my younger brother.
(Tôi đang đi bơi với Jack, em trai tôi.)
5. TRUE
Dave is going to Henry’s party with his brother.
(Dave sẽ đến bữa tiệc của Henry với em trai của anh ấy.)
Thông tin: I am really excited and Jack, my younger brother is going to come with me too.
(Tôi thực sự rất hào hứng và Jack, em trai tôi cũng sẽ đi cùng tôi.)














Danh sách bình luận