TUYENSINH247 ĐỒNG GIÁ 299K TOÀN BỘ KHOÁ HỌC TỪ LỚP 1-LỚP 12

TẶNG KHOÁ ĐỀ THI HK2 TỚI 599K

  • Bắt đầu sau
  • 1

    Giờ

  • 58

    Phút

  • 9

    Giây

Xem chi tiết
Đề bài

Gọi x1,x2 là hai nghiệm của phương trình x22x1=0. Hãy lập một phương trình bậc hai một ẩn có hai nghiệm là |(x1)3|, |(x2)3|.

  • A.

    x2102x+1=0

  • B.

    x252x+1=0

  • C.

    x2103x+1=0

  • D.

    x253x+1=0

Phương pháp giải

Sử dụng định lí Viète

Hai số có tổng S và tích P là nghiệm của phương trình x2Sx+P=0 nếu S24P0

Lời giải của GV Loigiaihay.com

Xét phương trình x22x1=0ac=1<0 nên phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt trái dấu.

Gọi x1,x2 là 2 nghiệm phân biệt của phương trình x22x1=0, áp dụng định lí Viète, ta có: {x1+x2=2x1x2=1.

Vì hai nghiệm x1,x2 trái dấu nên không mất tính tổng quát, ta giả sử x1<0<x2.

Khi đó ta có:

S=|(x1)3|+|(x2)3|=x31+x32=(x2x1)3+3x1x2(x2x1)=(x2x1)33(x2x1)P=|(x1)3|.|(x2)3|=x31.x32=(x1x2)3=(1)3=1

Ta có: 

(x2x1)2=(x2+x1)24x2x1=224.(1)=8|x2x1|=8x2x1=8(Dox2>x1)

Khi đó ta có: S=|(x1)3|+|(x2)3|=(8)33(8)=8838=58=102.

S24P=(102)24.4=184>0 nên |(x1)3|,|(x2)3| là nghiệm của phương trình x2102x+1=0.

Vậy |(x1)3|,|(x2)3| là nghiệm của phương trình x2102x+1=0.

Đáp án : A

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

Chọn phát biểu đúng. Phương trình ax2+bx+c=0(a0) có hai nghiệm x1;x2. Khi đó

Xem lời giải >>
Bài 2 :

Chọn phát biểu đúng. Phương trình ax2+bx+c=0(a0)ab+c=0. Khi đó

Xem lời giải >>
Bài 3 :

Cho hai số có tổng là S và tích là P với S24P. Khi đó hai số đó là hai nghiệm của phương trình nào dưới đây?

Xem lời giải >>
Bài 4 :

Không giải phương trình, tính tổng hai nghiệm (nếu có) của phương trình x26x+7=0

Xem lời giải >>
Bài 5 :

Gọi x1;x2 là nghiệm của phương trình x25x+2=0. Không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức A=x21+x22

Xem lời giải >>
Bài 6 :

Gọi x1;x2 là nghiệm của phương trình 2x26x1=0. Không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức N=1x1+3+1x2+3

Xem lời giải >>
Bài 7 :

Gọi x1;x2 là nghiệm của phương trình x220x17=0. Không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức C=x31+x32

Xem lời giải >>
Bài 8 :

Biết rằng phương trình  (m2)x2(2m+5)x+m+7=0(m2) luôn có nghiệm x1;x2 với mọi m. Tìm x1;x2 theo m.

Xem lời giải >>
Bài 9 :

Tìm hai nghiệm của phương trình 18x2+23x+5=0 sau đó phân tích đa thức A=18x2+23x+5 sau thành nhân tử.

Xem lời giải >>
Bài 10 :

Tìm uv biết rằng u+v=15,uv=36u>v

Xem lời giải >>
Bài 11 :

Lập phương trình nhận hai số 353+5 làm nghiệm.

Xem lời giải >>
Bài 12 :

Biết rằng phương trình x2(2a1)x4a3=0 luôn có hai nghiệm x1;x2 với mọi a. Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào a.

Xem lời giải >>
Bài 13 :

Tìm các giá trị của m để phương trình x22(m1)xm+2=0 có hai nghiệm trái dấu.

Xem lời giải >>
Bài 14 :

Tìm các giá trị của m để phương trình x22(m3)x+84m=0 có hai nghiệm âm phân biệt.

Xem lời giải >>
Bài 15 :

Tìm các giá trị nguyên của m để phương trình x26x+2m+1=0 có hai nghiệm dương phân biệt

Xem lời giải >>
Bài 16 :

Tìm các giá trị của m để phương trình mx22(m2)x+3(m2)=0 có hai nghiệm phân biệt cùng dấu.

Xem lời giải >>
Bài 17 :

Tìm các giá trị của m để phương trình x2mxm1=0 có hai nghiệm x1,x2 thỏa mãn: x31+x32=1.

Xem lời giải >>
Bài 18 :

Tìm các giá trị của m để phương trình x25x+m+4=0 có hai nghiệm x1,x2 thỏa mãn: x21+x22=23.

Xem lời giải >>
Bài 19 :

Giá trị nào dưới đây gần nhất với giá trị của mđể phương trình x2+3xm=0 có hai nghiệm x1,x2 thỏa mãn: 2x1+3x2=13.

Xem lời giải >>
Bài 20 :

Tìm giá trị của m để phương trình x2+(4m+1)x+2(m4)=0 có hai nghiệm x1,x2 và biểu thức A=(x1x2)2 đạt giá trị nhỏ nhất.

Xem lời giải >>