Giải phương trình \({x^2} + 28x - 128 = 0\)
-
A.
\(S = \left\{ { - 32;\,4} \right\}\)
-
B.
\(S = \left\{ {32;\,4} \right\}\)
-
C.
\(S = \left\{ { - 32;\, - 4} \right\}\)
-
D.
\(S = \left\{ {32;\, - 4} \right\}\)
Xét phương trình bậc hai một ẩn $a{{x}^{2}}+bx+c=0\left( a\ne 0 \right)$, với $b=2b'$ và $\Delta '=b{{'}^{2}}-ac$.
- Nếu $\Delta '>0$ thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:
${{x}_{1}}=\frac{-b'+\sqrt{\Delta '}}{a};{{x}_{2}}=\frac{-b'-\sqrt{\Delta '}}{a}$.
- Nếu $\Delta '=0$ thì phương trình có nghiệm kép ${{x}_{1}}={{x}_{2}}=-\frac{b'}{a}$.
- Nếu $\Delta '<0$ thì phương trình vô nghiệm.
Ta có: \(\Delta ' = {14^2} - 1.( - 128) = 196 + 128 = 324 = {18^2} > 0\) nên phương trình có hai nghiệm phân biệt:
\({x_1} = \dfrac{{ - 14 - 18}}{1} = - 32\) và \({x_2} = \dfrac{{ - 14 + 18}}{1} = 4\)
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là \(S = {\rm{\{ }} - {\rm{32; 4\} }}\)
Đáp án : A









Danh sách bình luận