Give the brackets with suitable verb tenses.
What are you now? He
(wait) for you for so long.
What are you now? He
(wait) for you for so long.
Kiến thức: thì Hiện tại hoàn thành (S + have/ has + been + Ving)
Dấu hiệu nhận biết: for so long (trong thời gian rất dài) => sử dụng thì hiện tại haofn thành tiếp diễn để diễn tả hành động đã xảy ra trong qua khứ và kéo dài đên hiện tại
Cấu trúc: S + have/ has + been + Ving
=> What are you now? He has been waiting for you for so long.
Tạm dịch: Bây giờ bạn là gì? Anh ấy đã đợi bạn quá lâu.







Danh sách bình luận