Choose the best answer.
I admire his passionate _________ in what he is doing.
-
A.
believe
-
B.
believable
-
C.
belief
-
D.
unbelievable
Kiến thức: Từ loại
believe (v): tin tưởng
believable (adj): có thể tin tưởng
belief (n): niềm tin
unbelievable (adj): không thể tin được
Vị trí cần điền là 1 danh từ vì phía trước có tính từ “passionate” và “his”
=> đáp án C là phù hợp nhất
=> I admire his passionate belief in what he is doing.
Tạm dịch: Tôi ngưỡng mộ niềm tin cuồng nhiệt của anh ấy vào những gì anh ấy đang làm.
Đáp án : C











Danh sách bình luận