Rewrite the sentences using the words given
He has dreamt of becoming a pilot. It sounds very unreachable.
=> He has dreamt of becoming a pilot,
He has dreamt of becoming a pilot. It sounds very unreachable.
=> He has dreamt of becoming a pilot,
Kiến thức: mệnh đề quan hệ với which
Dùng which để thay thế cho nghĩa cả mệnh đề phía trước dấu phẩy
Cách chuyển: Xác định từ mang nghĩa thay thế cho cả câu trước là “it”. Vì “it” là chủ ngữ nên ta thay “it” bằng which rồi ghép mệnh đề quan hệ vào sau dấu phẩy
He has dreamt of becoming a pilot. It sounds very unreachable.
=> He has dreamt of becoming a pilot, which sounds very unreachable.
Tạm dịch: Anh ấy đã mơ ước trở thành một phi công, điều này nghe có vẻ rất khó đạt được.







Danh sách bình luận