Cho hàm số \(y=f\left( x \right)=a{{x}^{2}}\) có đồ thị \(\left( P \right)\) đi qua \(A\left( -3;\dfrac{9}{4} \right)\). Tính \(x\) nếu \(f\left( x \right)=8\).
-
A.
\(x = 2;x = - 2\)
-
B.
\(x = 4\sqrt 2;x = - 4\sqrt 2\)
-
C.
\(x = 4;x = - 4\)
-
D.
\(x = 2\sqrt 2;x = - 2\sqrt 2\)
Sử dụng tính chất điểm thuộc đồ thị thì toạ độ thoả mãn phương trình của hàm số
Vì đồ thị \(\left( P \right)\) đi qua \(A\left( -3;\dfrac{9}{4} \right)\) nên toạ độ điểm \(A\) thoả mãn phương trình hàm số.
Thay tọa độ điểm \(A\left( -3;\dfrac{9}{4} \right)\) vào hàm số, ta được:
\(\dfrac{9}{4} = a.{\left( { - 3} \right)^2}\) suy ra \(a = \frac{1}{4} \)
Hàm số trở thành \( y = f\left( x \right) = \dfrac{1}{4}{x^2} \)
Khi \(f\left( x \right) = 8 \) thì \( \dfrac{1}{4}{x^2} = 8 \) suy ra \( {x^2} = 32 \)
Ta được \(x = 4\sqrt 2 \) hoặc \(x = - 4\sqrt 2\)
Đáp án : B










Danh sách bình luận