Hàm số nào dưới đây có giá trị nhỏ nhất trên tập xác định?
-
A.
\(y = {x^3} - 3x + 2\)
-
B.
\(y = - 2{x^3} + 3{x^2} - 1\)
-
C.
\(y = {x^4} - 2{x^2} - 1\)
-
D.
\(y = - {x^4} + 4{x^2}\)
Lập bảng biến thiên.
Nếu \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = - \infty \) hoặc \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } = - \infty \) hoặc \(\mathop {\lim }\limits_{x \to a} f\left( x \right) = - \infty \) thì hàm số \(y = f\left( x \right)\) không có giá trị nhỏ nhất trên tập xác định.
Xét đáp án A: \(y = {x^3} - 3x + 2\).
D = R.
\(y' = 3{x^2} - 3 = 0 \Leftrightarrow x = \pm 1\).
Bảng biến thiên:

Vậy hàm số \(y = {x^3} - 3x + 2\) không có giá trị nhỏ nhất trên tập xác định.
Xét đáp án B: \(y = - 2{x^3} + 3{x^2} - 1\).
D = R.
\(y' = - 6{x^2} + 6x = 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 0}\\{x = 1}\end{array}} \right.\)
Bảng biến thiên:

Vậy hàm số \(y = - 2{x^3} + 3{x^2} - 1\) không có giá trị nhỏ nhất trên tập xác định.
Xét đáp án C: \(y = {x^4} - 2{x^2} - 1\).
D = R.
\(y' = 4{x^3} - 4x = 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 0}\\{x = \pm 1}\end{array}} \right.\)
Bảng biến thiên:

Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = {x^4} - 2{x^2} - 1\) trên tập xác định là -2.
Xét đáp án D: \(y = - {x^4} + 4{x^2}\).
D = R.
\(y' = - 4{x^3} + 8x = 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 0}\\{x = \pm 2}\end{array}} \right.\)
Bảng biến thiên:

Vậy hàm số \(y = - {x^4} + 4{x^2}\) không có giá trị nhỏ nhất trên tập xác định.
Đáp án : C










Danh sách bình luận