Choose the best answer.
____ repeated assurances that the product is safe; many people have stopped buying it.
-
A.
By
-
B.
Despite
-
C.
With
-
D.
For
Phương pháp:
Vế sau có nghĩa trái ngược với kết quả mong đợi ở vế trước
repeated assurance: sự cam đoan
stopped buying: không mua nữa
Vế sau có nghĩa trái ngược với kết quả mong đợi ở vế trước => Sử dụng Although/Despite
Tuy nhiên ở mệnh đề phụ thì repeated assurance là cụm danh từ (the product is safe chỉ là bổ sung nghĩa cho cụm danh từ này thôi) nên phải sử dụng Despite.
=> Despite repeated assurances that the product is safe; many people have stopped buying it.
Tạm dịch: Mặc dù sự cam kết được nhắc đi nhắc lại rằng sản phẩm này an toàn, nhiều người đã không mua nữa.
Đáp án : B







Danh sách bình luận