Đề bài

Rút gọn biểu thức  $\sqrt {0,9.0,1.{{\left( {3 - x} \right)}^2}} $ với $x > 3$ ta được

  • A.

    $0,3\left( {x - 3} \right)$

  • B.

    $0,3\left( {3 - x} \right)$

  • C.

    $0,9\left( {x - 3} \right)$

  • D.

    $0,1\left( {x - 3} \right)$

Phương pháp giải

-Sử dụng công thức khai phương một tích: Với hai số $a,b$ không âm, ta có $\sqrt {ab}  = \sqrt a .\sqrt b $

-Sử dụng hằng đẳng thức $\sqrt {{A^2}}  = \left| A \right|$

Lời giải của GV Loigiaihay.com

Ta có $\sqrt {0,9.0,1.{{\left( {3 - x} \right)}^2}}  = \sqrt {0,09.{{\left( {3 - x} \right)}^2}} $

$= \sqrt {0,09} .\sqrt {{{\left( {3 - x} \right)}^2}}  = 0,3.\left| {3 - x} \right|$

Mà $x > 3 \Rightarrow 3 - x < 0 $

hay $ \left| {3 - x} \right| = x - 3$

Nên $\sqrt {0,9.0,1.{{\left( {3 - x} \right)}^2}}  = 0,3.\left( {x - 3} \right)$.

Đáp án : A

Chú ý

Học sinh thường quên điều kiện khi phá dấu giá trị tuyệt đối dẫn đến sai kết quả.

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

Cho $a,b$ là hai số không âm. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.

    $\sqrt {ab}  = a\sqrt b $

  • B.

    $\sqrt a \sqrt b  = b\sqrt a $

  • C.

    $\sqrt a .\sqrt b  = \sqrt {ab} $

  • D.

    $\sqrt {ab}  = \dfrac{{\sqrt a }}{{\sqrt b }}$

Xem lời giải >>

Bài 2 :

Rút gọn biểu thức  $\sqrt {{a^4}.{{\left( {2a - 1} \right)}^2}} $ với $a \ge \dfrac{1}{2}$ ta được

  • A.

    $a\left( {2a - 1} \right)$

  • B.

    $\left( {1 - 2a} \right){a^2}$

  • C.

    $\left( {2a - 1} \right){a^2}$

  • D.

    $\left( {1 - 2a} \right)a$

Xem lời giải >>

Bài 3 :

Rút gọn biểu thức  $\sqrt {{a^2}.{{\left( {2a - 3} \right)}^2}} $ với $ 0 \le a < \dfrac{3}{2}$ ta được

  • A.

    $a\left( {2a - 3} \right)$

  • B.

    $\left( {3- 2a} \right){a^2}$

  • C.

    $\left( {2a - 3} \right){a^2}$

  • D.

    $\left( {3 - 2a} \right)a$

Xem lời giải >>

Bài 4 :

Giá trị biểu thức  $\sqrt {x - 2} .\sqrt {x + 2} $ khi $x = \sqrt {29} $ là

  • A.

    $29$

  • B.

    $5$

  • C.

    $10$

  • D.

    $25$

Xem lời giải >>

Bài 5 :

Rút gọn biểu thức  $\dfrac{{\sqrt {{x^3} + 2{x^2}} }}{{\sqrt {x + 2} }}$ với $x > 0$ ta được

  • A.

    $x$

  • B.

    $-x$

  • C.

    $\sqrt x $

  • D.

    $\sqrt {x + 2} $

Xem lời giải >>

Bài 6 :

Với $x > 5$, cho biểu thức  $A = \dfrac{{\sqrt {{x^2} - 5x} }}{{\sqrt {x - 5} }}$ và $B = x$.

Có bao nhiêu giá trị của $x$ để $A = B$.

  • A.

    $1$

  • B.

    $2$

  • C.

    $0$

  • D.

    Vô số.

Xem lời giải >>

Bài 7 :

Với $x,y \ge 0;x \ne y$, rút gọn biểu thức  $A = \dfrac{{x - \sqrt {xy} }}{{x - y}}$  ta được

  • A.

    $\dfrac{{\sqrt x }}{{\sqrt x  - \sqrt y }}$

  • B.

    \(\dfrac{1}{{\sqrt x - \sqrt y }}\)

  • C.

    $\dfrac{{\sqrt y }}{{\sqrt x  - \sqrt y }}$

  • D.

    $\dfrac{{\sqrt x }}{{\sqrt x  + \sqrt y }}$

Xem lời giải >>

Bài 8 :

Giá trị của biểu thức  \((\sqrt {12}  + 2\sqrt {27} )\dfrac{{\sqrt 3 }}{2} - \sqrt {150} \)  là:

  • A.

    $12 - 5\sqrt 6 $

  • B.

    $12 + 5\sqrt 6 $

  • C.

    $12 + \sqrt 6 $

  • D.

    $12 - \sqrt 6 $

Xem lời giải >>

Bài 9 :

Với \(a \ge 0,b \ge 0,a \ne b\), rút gọn biểu thức  \(\dfrac{{a - b}}{{\sqrt a  - \sqrt b }} - \dfrac{{\sqrt {{a^3}}  + \sqrt {{b^3}} }}{{a - b}}\)  ta được:

  • A.

    $\dfrac{{\sqrt {ab} }}{{\sqrt a  - \sqrt b }}$

  • B.

    $\dfrac{{\sqrt {ab}  - 2b}}{{\sqrt a  - \sqrt b }}$

  • C.

    $\dfrac{{2b}}{{\sqrt a  - \sqrt b }}$

  • D.

    $\dfrac{{\sqrt {ab}  - 2a}}{{\sqrt a  - \sqrt b }}$

Xem lời giải >>

Bài 10 :

Nghiệm của phương trình  \(\sqrt {4x - 20}  + \sqrt {x - 5}  - \dfrac{1}{3}\sqrt {9x - 45}  = 4\) là

  • A.

    $x =  - 9$

  • B.

    $x =  5$

  • C.

    $x =  8$

  • D.

    $x =  9$

Xem lời giải >>

Bài 11 :

Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.

    \(\sqrt {2018 + 2019}  = \sqrt {2018}  + \sqrt {2019} \)

  • B.

    \(\sqrt {2018. 2019}  = \dfrac{{\sqrt {2018} }}{{\sqrt {2019} }}\)

  • C.

    \(\sqrt {2018} .\sqrt {2019}  = \sqrt {2018.2019} \)

  • D.

    \(2018. 2019 = \dfrac{{\sqrt {2019} }}{{\sqrt {2018} }}\)

Xem lời giải >>

Bài 12 :

Rút gọn biểu thức  \(\sqrt {9{{\left( { - a} \right)}^2}.{{\left( {3 - 4a} \right)}^6}} \) với \(a \ge \dfrac{3}{4}\) ta được:

  • A.

    \(3a{\left( {4a - 3} \right)^3}\)

  • B.

    \( - 3a{\left( {4a - 3} \right)^3}\)

  • C.

    \(3a\left( {4a - 3} \right)\)

  • D.

    \(3a{\left( {3 - 4a} \right)^3}\)

Xem lời giải >>

Bài 13 :

Giá trị biểu thức \(\sqrt {5x + 3} .\sqrt {5x - 3} \) khi \(x = \sqrt {3,6} \) là:

  • A.

    \(3,6\)

  • B.

    \(3\)

  • C.

    \(81\)

  • D.

    \(9\)

Xem lời giải >>

Bài 14 :

Rút gọn biểu thức  \(\dfrac{{\sqrt {9{x^5} + 33{x^4}} }}{{\sqrt {3x + 11} }}\) với \(x > 0\) ta được:

  • A.

    \({x^2}\)

  • B.

    \({x^4}\)

  • C.

    \(\sqrt 3 {x^2}\)

  • D.

    \(\sqrt {3x + 11} \)

Xem lời giải >>

Bài 15 :

Với \(x > 0\) cho biểu thức  \(A = \dfrac{{\sqrt {{x^2} + 6x} }}{{\sqrt {x + 6} }}\)  và \(B = 2x\). Có bao nhiêu giá trị của \(x\) để \(A = B\).

  • A.

    \(1\)

  • B.

    \(2\)

  • C.

    \(0\)

  • D.

    Vô số

Xem lời giải >>

Bài 16 :

Với \(x,y \ge 0;3x \ne y\), rút gọn biểu thức  \(B = \dfrac{{3x - \sqrt {3xy} }}{{3x - y}}\) ta được:

  • A.

    \(\dfrac{{\sqrt {3x} }}{{\sqrt {3x}  - \sqrt y }}\)

  • B.

    \(\dfrac{1}{{3\sqrt x  - \sqrt y }}\)

  • C.

    \(\dfrac{{\sqrt {3x} }}{{\sqrt {3x}  + \sqrt y }}\)

  • D.

    \(\dfrac{{3\sqrt x }}{{3\sqrt x  + \sqrt y }}\)

Xem lời giải >>

Bài 17 :

Giá trị của biểu thức  \(\sqrt {252}  - \sqrt {700}  + \sqrt {1008}  - \sqrt {448} \) là:

  • A.

    \(\sqrt 7 \)

  • B.

    \(0\)

  • C.

    \(4\sqrt 7 \)

  • D.

    \(5\sqrt 7 \)

Xem lời giải >>

Bài 18 :

Với \(a \ge 0,b \ge 0,2a \ne 3b\), rút gọn biểu thức \(\dfrac{{2a + 3b}}{{\sqrt {2a}  + \sqrt {3b} }} + \dfrac{{\sqrt {8{a^3}}  - \sqrt {27{b^3}} }}{{3b - 2a}}\) ta được:

  • A.

    \(\dfrac{{ - \sqrt {6ab} }}{{\sqrt {2a}  + \sqrt {3b} }}\)

  • B.

    \(\dfrac{{\sqrt {6ab} }}{{\sqrt {2a}  + \sqrt {3b} }}\)

  • C.

    \(\dfrac{{ - \sqrt {6ab} }}{{\sqrt {2a}  - \sqrt {3b} }}\)

  • D.

    \(\dfrac{{\sqrt {6ab} }}{{\sqrt {2a}  - \sqrt {3b} }}\)

Xem lời giải >>

Bài 19 :

Nghiệm của phương trình \(\dfrac{3}{2}\sqrt {x - 1}  - \dfrac{1}{2}\sqrt {9{\rm{x}} - 9}  + 16\sqrt {\dfrac{{x - 1}}{{64}}}  = 12\) là:

  • A.

    \(x = 37\)

  • B.

    \(x = 7\)

  • C.

    \(x = 35\)

  • D.

    \(x = 5\)

Xem lời giải >>

Bài 20 :

Rút gọn biểu thức \(\sqrt {{a^4}.{{\left( {2a - 1} \right)}^2}} \) với \(0 \le a < \dfrac{1}{2}\) ta được:

  • A.

    \(a\left( {2a - 1} \right)\)

  • B.

    \(\left( {1 - 2a} \right){a}\)      

  • C.

    \(\left( {2a - 1} \right){a^2}\)

  • D.

    \(\left( {1 - 2a} \right)a^2\)

Xem lời giải >>

Bài 21 :

Rút gọn \(\sqrt {27.48.{{(1 - a)}^2}} \) với \(a > 1\)

  • A.

    \(36.(1 - a)\)

  • B.

    \(36.(a - 1)\)

  • C.

    \(48.(a - 1)\)

  • D.

    \(48.(1 - a)\)

Xem lời giải >>

Bài 22 :

Giá trị của biểu thức \(A = \sqrt {810.40}  + \sqrt {24} .\sqrt {12} .\sqrt {0,5} \) là:

  • A.
    \(A = 192\)     
  • B.
    \(A = 180\)
  • C.
    \(A = 12\)
  • D.
    \(A = 164\)
Xem lời giải >>

Bài 23 :

Tính \(B = \left( {\sqrt {18}  + \sqrt {32}  - \sqrt {50} } \right).\sqrt 2 \)

  • A.
    \(B = 1\)
  • B.
    \(B = 4\)
  • C.
    \(B = 5\)
  • D.
    \(B = 0\)
Xem lời giải >>

Bài 24 :

Rút gọn \(A = \dfrac{{\sqrt {25 + x - 10\sqrt x } }}{{\sqrt {25 + x + 10\sqrt x } }}\)với \(x \ge 25\)

  • A.
    \(A = \sqrt x  + 2\)     
  • B.
    \(A = 1\)
  • C.

    \(A = \dfrac{{\sqrt x  - 5}}{{\sqrt x  + 5}}\)

  • D.

    \(A =  - \dfrac{{\sqrt x  - 5}}{{\sqrt x  + 5}}\)

Xem lời giải >>

Bài 25 :

Cho \(P = \dfrac{{\sqrt {x - 5\sqrt x  + 6} }}{{\sqrt x  - 2}}\) với \(x \ge 9\). Tính \({P^2}.\)

  • A.

    \(\sqrt {\dfrac{{\sqrt x  - 3}}{{\sqrt x  - 2}}} \)

  • B.

    \(\dfrac{{\sqrt x  - 3}}{{\sqrt x  - 2}}\)  

  • C.
    \(\sqrt x  - 2\)
  • D.
    \(\sqrt x  + 3\)
Xem lời giải >>

Bài 26 :

Rút gọn \(P = \dfrac{1}{{\sqrt x  - 2}} + \dfrac{1}{{\sqrt x  + 2}} - \dfrac{4}{{x - 4}}\) với \(x \ge 0,\,\,\,x \ne 4\).

  • A.

    \(P = \dfrac{2}{{\sqrt x  + 2}}\)

  • B.

    \(P = \dfrac{2}{{\sqrt x  - 2}}\)  

  • C.

    \(P = \dfrac{{\sqrt x }}{{x - 4}}\)

  • D.
    Kết quả khác
Xem lời giải >>

Bài 27 :

Tính giá trị của biểu thức \(A = \dfrac{{2\sqrt x }}{{\sqrt 5  + \sqrt 3 }}\) với \(x = 4 + \sqrt {15} \)

  • A.

    \(\dfrac{1}{{2\sqrt 3 }}\)

  • B.

    \(\dfrac{1}{{2\left( {\sqrt 3  + \sqrt 5 } \right)}}\)

  • C.

    \(\dfrac{1}{{\sqrt 2 }}\)

  • D.
    \(\sqrt 2 \)
Xem lời giải >>

Bài 28 :

a) Tính \(\sqrt 3 .\sqrt {75} \)

b) Rút gọn \(\sqrt {5a{b^3}} .\sqrt {5ab} \) (với \(a < 0,b < 0\)) .

Xem lời giải >>

Bài 29 :

a) Tính nhanh \(\sqrt {25.49} .\)

b) Phân tích thành nhân tử: \(\sqrt {ab}  - 4\sqrt a \) (với \(a \ge 0,b \ge 0\) ) .

Xem lời giải >>

Bài 30 :

Vì \(\sqrt {{{\left( { - 3} \right)}^2}}  =  - 3\) và \(\sqrt {{{\left( { - 12} \right)}^2}}  =  - 12\) nên \(\sqrt {{{\left( { - 3} \right)}^2}.{{\left( { - 12} \right)}^2}}  = \left( { - 3} \right).\left( { - 12} \right) = 36.\)

Theo em, cách làm của Vuông có đúng không? Vì sao?

Xem lời giải >>