Tổng các nghiệm của phương trình \(\left( {{x^2} + 4} \right)\left( {x + 6} \right)\left( {{x^2} - 16} \right) = 0\) là:
-
A.
\(16\)
-
B.
\(6\)
-
C.
\( - 10\)
-
D.
\( - 6\)
Ta sử dụng \(A\left( x \right).B\left( x \right).C\left( x \right) = 0 \) thì \( A\left( x \right) = 0\) hoặc \(B\left( x \right) = 0\) hoặc \(C\left( x \right) = 0\).
Ta có \(\left( {{x^2} + 4} \right)\left( {x + 6} \right)\left( {{x^2} - 16} \right) = 0\)
\(+)\,{x^2} + 4 = 0\)
\({x^2} = - 4\) (vô nghiệm)
\(+)\,x + 6 = 0\\x = - 6\)
\(+)\,{x^2} - 16 = 0\\{x^2} = 16\)
Suy ra \(x = 4\) hoặc \(x = -4\)
Tổng các nghiệm của phương trình là \( - 6 + \left( { - 4} \right) + 4 = - 6\).
Đáp án : D









Danh sách bình luận