Choose the best answer.
He goes swimming when he ____ free time.
-
A.
have
-
B.
is having
-
C.
has
-
D.
will have
Vế trước chia ở thì hiện tại đơn => vế sau cũng chia ở thì hiện tại đơn (tương ứng về thì)
=> Loại B (hiện tại tiếp diễn) và D (tương lai đơn)
Chủ ngữ số ít (he, anh ấy) => động từ thêm –s/es
=> He goes swimming when he has free time.
(Anh ấy đi bơi khi có thời gian rảnh.)
Đáp án : C















Danh sách bình luận