Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.
Life is changing rapidly in the large cities of England. However, life in other areas remains much the (1) ______ as it has been for a centuries. Factories have brought huge population increases to the cities, and city life boomed.
City residents have discovered a new (2) ________ of life, but in country villages the traditional lifestyle has remained nearly (3) _______. There have been a few changes, particularly the new steam-powered machinery. It made farm production more (4) ______. But for the people who remain in the countryside, daily life continues much as it had before the (5)_______ revolution. Life in country villages continues to (6) _______ at a slow pace. The daily schedule depends on the times that the sun rose and set and on the weather. In a typical village, the (7) ______ number of workers is still employed in agriculture or in domestic service. A smaller number of people work in various trades. Even (8) ________work in the professions.
Even (8) ________work in the professions.
Even (8) ________work in the professions.
more
less
few
fewer
Đáp án : B
More: nhiều hơn
Less: ít hơn (danh từ không đếm được)
Few: ít
more + danh từ số nhiều/ danh từ không đếm được: nhiều hơn
less + danh từ không đếm được: ít hơn
few + danh từ số nhiều: ít
fewer + danh từ số nhiều: ít hơn
work (n): công việc => danh từ không đếm được
=> Even less work in the professions.
Đáp án: Thậm chí ít công việc hơn trong các ngành nghề.
Cuộc sống đang thay đổi nhanh chóng ở các thành phố lớn của Anh. Tuy nhiên, cuộc sống ở các khu vực khác vẫn giữ nguyên như trong nhiều thế kỷ. Các nhà máy đã mang lại sự gia tăng dân số khổng lồ cho các thành phố, và cuộc sống thành phố bùng nổ.
Người dân thành phố đã phát hiện ra một lối sống mới, nhưng ở các làng quê, lối sống truyền thống vẫn gần như không thay đổi. Đã có một vài thay đổi, đặc biệt là máy móc chạy bằng hơi nước mới. Nó làm cho sản xuất trang trại hiệu quả hơn. Nhưng đối với những người ở lại nông thôn, cuộc sống hàng ngày vẫn tiếp tục như trước cuộc cách mạng công nghiệp. Cuộc sống ở các làng quê tiếp tục diễn ra với tốc độ chậm. Lịch trình hàng ngày phụ thuộc vào thời gian mặt trời mọc và lặn và vào thời tiết. Trong một ngôi làng điển hình, số lượng công việc cao nhất vẫn được sử dụng trong nông nghiệp hoặc dịch vụ trong nước. Một số lượng nhỏ hơn những người làm việc trong các ngành nghề khác nhau. Thậm chí ít công việc hơn trong các ngành nghề.

In a typical village, the (7) ______ number of workers is still employed in agriculture or in domestic service.
In a typical village, the (7) ______ number of workers is still employed in agriculture or in domestic service.
largest
biggest
highest
all are correct
Đáp án : D
Large: rộng
Big: lớn
Highest: cao nhất
Để nói về con số của những người công nhân, ta có thể dùng cả 3 cách => chọn D
=> In a typical village, the largest/biggest/highest number of workers is still employed in agriculture or in domestic service.
Tạm dịch: Ở một ngôi làng cơ bản, số người làm trong ngành nông nghiệp vẫn chiếm nhiều nhất thâm chí là trong tất cả các ngành.
Life in country villages continues to (6) _______ at a slow pace.
Life in country villages continues to (6) _______ at a slow pace.
run
walk
move
drive
Đáp án : C
Run: chạy
Walk: đi bộ
Move: di chuyển
Drive: lái
Run: chạy
Walk: đi bộ
Move: di chuyển
Drive: lái
=> Life in country villages continues to move at a slow pace.
Tạm dịch: Cuộc sống ở các làng quê tiếp tục di chuyển với tốc độ chậm.
But for the people who remain in the countryside, daily life continues much as it had before the (5)_______ revolution.
But for the people who remain in the countryside, daily life continues much as it had before the (5)_______ revolution.
Industry
Industrial
Industrialize
Industrialized
Đáp án : B
Chỗ cần điền là một tính từ để bổ sung ý nghĩa cho danh từ revolution
Chỗ cần điền là một tính từ để bổ sung ý nghĩa cho danh từ revolution (Cuộc cách mạng)
=> But for the people who remain in the countryside, daily life continues much as it had before the industrial revolution.
Tạm dịch: Nhưng đối với những người ở lại
It made farm production more (4) ______.
It made farm production more (4) ______.
efficient
efficiently
efficiency
inefficient
Đáp án : A
Cụm từ make sth + adj: làm cái gì đó trở nên làm sao.
Cụm từ make st adj (khiến thứ gì/điều gì trở nên như thế nào)
Efficient (adj) Có hiệu quả
Efficiently (adv, một cách có hiệu quả)
Efficiency: (n) sự hiệu quả
. inefficient (adj); không hiệu quả
=> It made farm production more efficient
Tạm dịch:
Nó làm cho việc sản xuất ở trang trại hiệu quả hơn
but in country villages the traditional lifestyle has remained nearly (3) _______.
but in country villages the traditional lifestyle has remained nearly (3) _______.
changeful
changeable
unchanged
change
Đáp án : C
Changeable (adj) có thể thay đổi
Change (v) thay đổi
Unchanged (adj) không đổi
Changeable (adj) có thể thay đổi
Change (v) thay đổi
Unchanged (adj) không đổi
=> but in country villages the traditional lifestyle has remained nearly unchanged
Tạm dịch: nhưng ở các làng quê, lối sống truyền thống vẫn gần như không thay đổi
City residents have discovered a new (2) ________ of life,
City residents have discovered a new (2) ________ of life,
method
walk
way
path
Đáp án : C
Method: phương pháp
Walk: đi bộ
Way: đường, cách
Path: con đường
Method: phương pháp
Walk: đi bộ
Way: đường, cách
Path: con đường
Phân biệt way và path:
Way: way thường được dùng để chỉ con đường trong tưởng tượng cũng như hàm nghĩa “cách”, “giải pháp”.
Path: một con đường, được hình thành do quá trình con người, xe cộ đi lại và tạo nên. Ta có thể dịch Path là “đường mòn”.
=> City residents have discovered a new way of life,
However, life in other areas remains much the (1) ______ as it has been for a centuries.
However, life in other areas remains much the (1) ______ as it has been for a centuries.
similar
same
different
both A&B
Đáp án : B
Similar: tương tự
Same: giống
Different: khác
Similar (adj) : tương tự
Same (n): giống
Different (adj): khác
Cụm từ: the same as (giống như)
=> However, life in other areas remains much the same as it has been for a centuries.
Tạm dịch: Tuy nhiên, cuộc sống ở các khu vực khác vẫn giống như trong nhiều thế kỷ trước.










Danh sách bình luận