Choose the best answer.
Do you fancy _______ around the West Lake with me this Sunday morning?
-
A.
going
-
B.
having
-
C.
staying
-
D.
moving
Cụm từ: go around (đi xung quanh)
Cụm từ: go around (đi xung quanh)
=> Do you fancy going around the West Lake with me this Sunday morning?
Tạm dịch: Bạn có thích đi dạo quanh Hồ Tây với tôi vào sáng Chủ nhật này không?
Đáp án : A








Danh sách bình luận