Cho đa thức \(A\left( x \right) = {x^4} - {x^2} + 1\).
Tìm bậc của đa thức trên.
Tìm bậc của đa thức trên.
\(3\)
\(1\)
\(2\)
\(4\)
Đáp án : D
Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất, trong dạng thu gọn của đa thức đó. Từ đó xác định bậc của đa thức đã cho.
\(A\left( x \right)\) có bậc 4.

Tính \(A\left( { - 1} \right);A\left( { - 2} \right).\)
Tính \(A\left( { - 1} \right);A\left( { - 2} \right).\)
\(A\left( { - 1} \right) = 1;A\left( { - 2} \right) = 13\)
\(A\left( { - 1} \right) = - 1;A\left( { - 2} \right) = - 13\)
\(A\left( { - 1} \right) = 1;A\left( { - 2} \right) = - 13\)
\(A\left( { - 1} \right) = - 1;A\left( { - 2} \right) = 13\)
Đáp án : A
Thay các giá trị \(x = - 1;x = - 2\) vào biểu thức của A để tính.
Ta có :
\(\begin{array}{l}A\left( { - 1} \right) = {\left( { - 1} \right)^4} - {\left( { - 1} \right)^2} + 1 = 1\\A\left( { - 2} \right) = \,{\left( { - 2} \right)^4} - {\left( { - 2} \right)^2} + 1 = 13\end{array}\).
Tìm nghiệm của đa thức \(Q\left( x \right) = 2{x^2} + x\).
Tìm nghiệm của đa thức \(Q\left( x \right) = 2{x^2} + x\).
\(x = 0;\,x = - \dfrac{1}{2}\)
\(x = 0;\,x = \dfrac{1}{2}\)
\(x = 0\)
\(x = \dfrac{1}{2}\)
Đáp án : A
Nghiệm của đa thức: Nếu tại \(x = a\) đa thức \(P\left( x \right)\) có giá trị bằng 0 thì ta nói \(a\) hoặc \(x = a\) là nghiệm của đa thức đó.
Ta cho biểu thức \(Q\left( x \right) = 0\) để tìm ra các giá trị của x làm cho \(Q\left( x \right) = 0\) (tìm nghiệm).
Ta có:
\(\begin{array}{l}2{x^2} + x = 0\\x\left( {2x + 1} \right) = 0\end{array}\)
\( \Rightarrow x = 0\) hoặc \(x = - \dfrac{1}{2}\)
Vậy \(Q\left( x \right)\) có nghiệm là \(x = 0;\,x = - \dfrac{1}{2}\).







Danh sách bình luận