Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.
As human beings, we become so busy with our jobs, family, household chores, (1) ______ activities that we often neglect (2) ___ of the most important aspects of life: friendships, the (3) ____that develop over time that hold a very (4)__ place in our heart and that society continues to ignore. Friends (5) ________ family members that we choose (6)_______and keep in our lives. From our first childhood friend to those (7) _____ friends we have known for decades; friends are treasures that can bring so much positivity into our lives but yet we often become too busy and neglect these important (8) _______. I am guilty of this as well!
As human beings, we become so busy with our jobs, family, household chores, (1) ______
As human beings, we become so busy with our jobs, family, household chores, (1) ______
day
dayly
daily
days
Đáp án : C
Chỗ cần điền là một tính từ bổ sung ý nghĩa cho danh từ activities (các hoạt động)
Day (n) ngày
Daily (adj) hàng ngày
day (n): ngày
days (n): những ngày (số nhiều)
daily (adj): hàng ngày
Chỗ cần điền là một tính từ bổ sung ý nghĩa cho danh từ activities (các hoạt động)
=> As human beings, we become so busy with our jobs, family, household chores, (1) daily activities
(Là con người, chúng ta trở nên bận rộn với công việc, gia đình, công việc gia đình, các hoạt động hàng ngày)
Đáp án: C

... that we often neglect (2) ___ of the most important aspects of life: friendships.
... that we often neglect (2) ___ of the most important aspects of life: friendships.
a
an
the
one
Đáp án : D
A, an, the là mạo từ, sau đó phải đi kèm với một danh từ
One: số đếm, từ chỉ số lượng (một)
A, an, the là mạo từ, sau đó phải đi kèm với một danh từ.
One: số đếm, từ chỉ số lượng (một)
Cụm từ: one of the + danh từ số nhiều (một trong những …)
=> we often neglect (2) one of the most important aspects of life: friendships.
(chúng ta thường bỏ qua một trong những khía cạnh quan trọng nhất của cuộc sống: tình bạn.)
Đáp án: D
...the (3) ____that develop over time
...the (3) ____that develop over time
relate
relation
relative
relationship
Đáp án : D
Relate (v) liên hệ
Relation (n) mối quan hệ
Relative (adj) có liên hệ
Relationship (n) mối quan hệ
=> Sau mạo từ the, ta cần đi kèm với một danh từ.
relate (v): liên hệ
Relation (n): mối quan hệ
relative (adj): có liên hệ
relationship (n): mối quan hệ
Sau mạo từ the, ta cần đi kèm với một danh từ.
- Relation dùng cho văn phong trang trọng và chỉ quan hệ giữa các quốc gia hoặc tổ chức lớn.
- Relationship dùng để chỉ mối quan hệ thân thiết giữa những người cụ thể.
=> Trong ngữ cảnh này, ta chọn dùng relationship
=> the (3) relationship that develops over time
(mối quan hệ phát triển theo thời gian)
Đáp án: D
that hold a very (4)__ place in our heart and that society continues to ignore.
that hold a very (4)__ place in our heart and that society continues to ignore.
special
specially
specialize
specialist
Đáp án : A
Sau very ta cần đi kèm một tính từ để bổ sung ý nghĩa cho danh từ place (địa điểm)
special (adj): đặc biệt
specially (adv): một cách đặc biệt
specialize (v): làm cho đặc biệt
specialist (n): chuyên gia
Sau trạng từ very ta cần đi kèm một tính từ để bổ sung ý nghĩa cho danh từ place (địa điểm).
=> that hold a very (4) special place in our heart and that society continues to ignore.
(giữ một vị trí rất đặc biệt trong trái tim của chúng tôi và xã hội đó tiếp tục phớt lờ.)
Đáp án: A
Friends (5) ________ family members.
Friends (5) ________ family members.
am
is
are
be
Đáp án : C
Chủ ngữ là danh từ đếm được số nhiều (Friends – những người bạn)
Chủ ngữ là danh từ đếm được số nhiều "friends" (những người bạn) => động từ tobe “are”
=> Friends (5) are family members.
(Bạn bè là các thành viên trong gia đình.)
Đáp án: C
we choose (6)_______and keep in our lives.
we choose (6)_______and keep in our lives.
allow
to allow
allowing
allowed
Đáp án : B
Cấu trúc: choose to +V-infi (chọn làm gì)
Cấu trúc: choose to +V (chọn làm gì)
=> we choose (6) to allow and keep in our lives.
(chúng ta chọn cho phép và giữ lại trong cuộc sống của mình.)
Đáp án: B
From our first childhood friend to those (7)_____ friends we have known for decades;
From our first childhood friend to those (7)_____ friends we have known for decades;
livelong
longlive
longlife
lifelong
Đáp án : D
- Cần điền 1 tính từ để bổ sung nghĩa cho danh từ “friends” đứng sau
- Lifelong (adj) suốt đời
lifelong (adj): suốt đời
=> From our first childhood friend to those (7) lifelong friends we have known for decades;
(Từ người bạn thời thơ ấu đầu tiên cho đến những người bạn suốt đời chúng ta đã biết trong nhiều thập kỷ;)
Đáp án: D
we often become too busy and neglect these important (8) _______. I am guilty of this as well!
we often become too busy and neglect these important (8) _______. I am guilty of this as well!
people
person
peoples
personal
Đáp án : A
- Sau these là danh từ đếm được số nhiều
People (n) những người
Person (n) người
Peoples (n) quốc gia, dân tộc
Personal (adj) thuộc cá nhân
People (n) những người
Person (n) người
Peoples (n) quốc gia, dân tộc
Personal (adj) thuộc cá nhân
Sau these là danh từ đếm được số nhiều => loại B và D
Cả đoạn văn đang nói về tình bạn, về con người => chọn A. people
=> We often become too busy and neglect these important (8) people. I am guilty of this as well!
Tạm dịch: Chúng ta thường trở nên quá bận rộn và bỏ bê những người quan trọng này. Tôi cũng cảm thấy có lỗi vì điều này
Đáp án: A
Là con người, chúng ta trở nên bận rộn với công việc, gia đình, công việc gia đình, các hoạt động hàng ngày đến nỗi chúng ta thường bỏ bê một trong những khía cạnh quan trọng nhất của cuộc sống: tình bạn, mối quan hệ phát triển theo thời gian giữ một vị trí rất đặc biệt trong trái tim chúng ta và mà xã hội tiếp tục phớt lờ. Bạn bè là thành viên gia đình mà chúng ta chọn cho phép và giữ trong cuộc sống của chúng ta. Từ người bạn thời thơ ấu đầu tiên cho đến những người bạn suốt đời chúng ta đã biết trong nhiều thập kỷ; bạn bè là những báu vật có thể mang lại rất nhiều sự tích cực trong cuộc sống của chúng ta nhưng chúng ta thường trở nên quá bận rộn và bỏ bê những người quan trọng này. Tôi cũng cảm thấy có lỗi với điều này!












Danh sách bình luận