Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.
My mother came (1)............... Baffin Island. She used to live in an igloo a domed house built from blocks of ice. The house had only one room for all the family: grandparents, parents, brothers, unmarried sisters, and sometimes other relatives. Everyone worked together to survive the Arctic (2)............. Men went out hunting (3)..............women stayed at home making clothes and Preparing food. When they had to travel far, they (4)............... on dogsleds. At night they used to entertain themselves by telling and (5)................out stories. They danced to drum music, too.
at
in
on
from
Đáp án : D
- cụm từ: come from: đến từ đâu
At (prep): tại
In (prep): trong => Come in: lại gần
On (prep): trên => Come on: thôi nào
From (prep): từ => Come from: đến từ
My mother came from Baffin Island.
(Mẹ tôi đến từ đảo Baffin.)
Đáp án: D

spring
summer
fall
winter
Đáp án : D
- xem nghĩa trong bài
Spring: mùa xuân
Summer: mùa hè
Fall: mùa thu
Winter: mùa đông
Everyone worked together to survive the Arctic (2) winter
(Mọi người cùng nhau làm việc để sống sót qua mùa đông ở Bắc Cực)
Đáp án: D
while
during
before
after
Đáp án : A
While: trong khi mà
During: trong suốt
Before: trước khi
After: sau khi
While: trong khi mà
During: trong suốt
Before: trước khi
After: sau khi
Ta nhận thấy hành động trong hai vế câu xảy ra đồng thời => dùng while
Men went out hunting (3) while women stayed at home making clothes and preparing food.
(Đàn ông ra ngoài săn bắn trong khi phụ nữ ở nhà làm quần áo và chuẩn bị thức ăn.)
Đáp án: A
walked
rode
drove
flew
Đáp án : B
Walked: quá khứ của walk (đi bộ)
Rode: quá khứ của ride (lái xe, VD: xe đạp, xe ngựa….)
Drove: quá khứ của drive (lái xe. VD: xe ô tô…)
Flew: quá khứ của fly (bay)
Walked: quá khứ của walk (đi bộ)
Rode: quá khứ của ride (lái xe, VD: xe đạp, xe ngựa….)
Drove: quá khứ của drive (lái xe. VD: xe ô tô…)
Flew: quá khứ của fly (bay)
Cụm từ: ride on dogsleds (cưỡi trên chó)
When they had to travel far, they (4) rode on dogsleds
Đáp án: B
knowing
knocking
acting
turning
Đáp án : C
Một cụm từ mang nghĩa: diễn lại
Cụm từ: act out stories (diễn lại những câu chuyện)
At night they used to entertain themselves by telling and (5) act out stories.
(Vào ban đêm, họ thường tự giải trí bằng cách kể và diễn lại những câu chuyện.)
Đáp án: C
Mẹ tôi đến từ đảo Baffin. Cô từng sống trong một ngôi nhà tuyết, một ngôi nhà mái vòm được xây dựng từ những khối băng. Ngôi nhà chỉ có một phòng cho tất cả gia đình: ông bà, bố mẹ, anh em, chị gái chưa chồng và đôi khi là những người thân khác. Mọi người cùng làm việc để sống sót qua mùa đông ở Bắc Cực. Đàn ông ra ngoài săn bắn trong khi phụ nữ ở nhà làm quần áo và chuẩn bị thức ăn. Khi họ phải đi du lịch xa, họ cưỡi trên những con chó. Vào ban đêm, họ thường tự giải trí bằng cách kể và diễn ra những câu chuyện. Họ cũng nhảy theo nhạc trống.







Danh sách bình luận