Choose the best answer:
Question 6. She has been _______ because she has a big assignment to complete.
A. frustration
B. frustrated
C. frustrating
D. frustratedly
B. frustrated
- cần 1 tính từ điền vào chỗ trống vì đứng sau to be
- chủ ngữ She => tính từ đuôi -ed thể hiện cảm giác, cảm xúc
frustration (n): sự thất vọng, sự nản lòng
frustrated (adj): nản lòng, nản chí
frustrating (adj): làm nản lòng
frustratedly (adv): một cách nản lòng
=> She has been frustrated because she has a big assignment to complete.
Tạm dịch: Cô ấy đã cảm thấy rất nản lòng bởi vì có bài tập lớn phải hoàn thành.
Đáp án: B







Danh sách bình luận