Đề bài

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình bên:

Hàm số \(y =  - 2f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng

  • A.

    \(\left( {1;2} \right)\)

  • B.

    \(\left( {2;3} \right)\)

  • C.

    \(\left( { - 1;0} \right)\)

  • D.

    \(\left( { - 1;1} \right)\)

Phương pháp giải

Dựa vào đồ thị hàm số suy ra các khoảng đồng biến và nghịch biến của hàm số \(y = f\left( x \right)\) từ đó suy ra tính đồng biến và nghịch biến của hàm số \(y =  - 2f\left( x \right)\).

Lời giải của GV Loigiaihay.com

Dựa vào đồ thị hàm số ta có \(y = f\left( x \right)\) nghịch biến trên \(\left( {0;2} \right)\), suy ra f'(x) < 0 trên khoảng (0; 2).

Xét hàm số: \(y =  - 2f\left( x \right)\) ta có: \(y' =  - 2f'\left( x \right)\).

Hàm số \(y =  - 2f\left( x \right)\) đồng biến khi \(y' > 0 \Leftrightarrow  - 2f'\left( x \right) > 0 \Leftrightarrow f'\left( x \right) < 0 \Leftrightarrow 0 < x < 2\).

Vậy hàm số \(y =  - 2f\left( x \right)\) đồng biến \( \Leftrightarrow x \in \left( {0;2} \right)\).

Xét các đáp án thấy chỉ có khoảng (1; 2) thuộc (0; 2) nên đáp án A đúng.

Đáp án : A

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

Hình dưới là đồ thị hàm số \(y = f'\left( x \right)\). Hỏi hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.

    \(\left( {0;1} \right)\) và \(\left( {2; + \infty } \right)\)

  • B.

    \(\left( {1;2} \right)\)

  • C.

    \(\left( {2; + \infty } \right)\)

  • D.

    \(\left( {0;1} \right)\)

Xem lời giải >>

Bài 2 :

Trong tất cả các giá trị của tham số $m$ để hàm số $y = \dfrac{1}{3}{x^3} + m{x^2} - mx - m$ đồng biến trên $R$, giá trị nhỏ nhất của $m$ là:

  • A.

    $ - 4$

  • B.

    $ - 1$

  • C.

    $0$

  • D.

    $1$

Xem lời giải >>

Bài 3 :

Tìm $m$ để hàm số $y = \dfrac{{{x^3}}}{3} - 2m{x^2} + 4mx + 2$ nghịch biến trên khoảng $\left( { - 2;0} \right)$.

  • A.

    $m <  - \dfrac{1}{3}$ 

  • B.

    $m \leqslant  - \dfrac{1}{3}$ 

  • C.

    $m \leqslant  - \dfrac{4}{3}$          

  • D.

    $m \leqslant 0$ 

Xem lời giải >>

Bài 4 :

Cho bảng biến thiên hình bên, hàm số nghịch biến trên:

  • A.

    $\left( {{x_1};{x_2}} \right)$ 

  • B.

    $\left( { - \infty ;{x_1}} \right)$

  • C.

    $\left( {{x_1}; + \infty } \right)$ 

  • D.

    $\left( { - \infty ;{x_2}} \right)$ 

Xem lời giải >>

Bài 5 :

Hình bên là đồ thị hàm số \(y = f'\left( x \right)\) Hỏi hàm số \(y = f\left( x \right)\) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.

    \(\left( {2;3} \right)\)

  • B.

    \(\left( {1; + \infty } \right)\)

  • C.

    \(\left( {2; + \infty } \right)\)

  • D.

    \(\left( { - \infty ;2} \right)\)

Xem lời giải >>

Bài 6 :

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để hàm số $y = mx - \sin x$ đồng biến trên $\mathbb{R}.$

  • A.

    $m > 1.$

  • B.

    $m \le  - 1.$   

  • C.

    $m \ge 1.$

  • D.

    $m \ge  - 1.$

Xem lời giải >>

Bài 7 :

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số $y = {x^3} + {x^2} + mx + 1$ đồng biến trên khoảng $\left( { - \infty ; + \infty } \right)$

  • A.

    $m \geqslant \dfrac{4}{3}$       

  • B.

    $m \leqslant \dfrac{4}{3}$

  • C.

    $m \geqslant \dfrac{1}{3}$       

  • D.

    $m \leqslant \dfrac{1}{3}$

Xem lời giải >>

Bài 8 :

Tập hợp tất cả các giá trị của m để hàm số $y = \dfrac{1}{3}{x^3} - \left( {m - 1} \right){x^2} + 2\left( {m - 1} \right)x - 2$ luôn tăng trên $R$

  • A.

    $m > 1$

  • B.

    $\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{m < 1}\\{m > 3}\end{array}} \right.$     

  • C.

    $2 \le m \le 3$

  • D.

    $1 \le m \le 3$

Xem lời giải >>

Bài 9 :

Tìm $m$ để hàm số $y = {x^3} - 3{x^2} + mx + 2$ tăng trên khoảng $\left( {1; + \infty {\rm{\;}}} \right).$

  • A.

    $m \ge 3.$

  • B.

    $m \ne 3.$    

  • C.

    $m \le 3.$     

  • D.

    $m < 3.$

Xem lời giải >>

Bài 10 :

Hàm số $y = {x^3} - 6{x^2} + mx + 1$ đồng biến trên $\left( {0; + \infty {\rm{\;}}} \right)$ khi giá trị của $m$ là:

  • A.

    $m \ge 12$

  • B.

    $m \le 12$     

  • C.

    $m \ge 0$     

  • D.

    $m \le 0$

Xem lời giải >>

Bài 11 :

Tìm các giá trị của tham số $m$ để hàm số $y =  - {\mkern 1mu} {x^3} + m{x^2} - m$ đồng biến trên khoảng $\left( {1;2} \right).$ 

  • A.

    $\left( {\dfrac{3}{2};3} \right).$

  • B.

    $\left( { - {\mkern 1mu} \infty ;\dfrac{3}{2}} \right).$      

  • C.

    $\left[ {3; + {\mkern 1mu} \infty } \right).$

  • D.

    $\left( { - {\mkern 1mu} \infty ;3} \right].$

Xem lời giải >>

Bài 12 :

Cho bảng biến thiên hình bên, hàm số đồng biến trên:

  • A.

    \(\left( {{x_1};{x_2}} \right)\)

  • B.

    \(\left( { - \infty ;{x_1}} \right)\)

  • C.

    \(\left( {{x_1}; + \infty } \right)\)

  • D.

    \(\left( { - \infty ;{x_2}} \right)\)

Xem lời giải >>

Bài 13 :

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.
    \(\left( {0;1} \right)\)   
  • B.
    \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\)
  • C.
    \(\left( { - 1;1} \right)\)                                           
  • D.
    \(\left( { - 1;0} \right)\)
Xem lời giải >>

Bài 14 :

Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số \(y =  - {x^3} - 6{x^2} + \left( {4m - 9} \right)x + 4\) nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\) là:

  • A.

    \(\left( { - \infty ;0} \right]\)

  • B.

    \(\left[ { - \dfrac{3}{4}; + \infty } \right)\)

  • C.

    \(\left( { - \infty ; - \dfrac{3}{4}} \right]\)

  • D.

    \(\left[ {0; + \infty } \right)\)

Xem lời giải >>

Bài 15 :

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số \(y = f\left( x \right)\) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị trong hình vẽ bên. Tìm tất cả các giá trị của m

  • A.

    \(\left( {0;1} \right)\).

  • B.

    \(\left( {1;5} \right)\).

  • C.

    \(\left( {3; + \infty } \right)\).

  • D.

    \(\left( {1;2} \right)\).

Xem lời giải >>

Bài 16 :

Tập tất cả giá trị của tham số \(m\) để hàm số \(y = {x^3} - 3m{x^2} + 3x + 1\) đồng biến trên \(\mathbb{R}\) là

  • A.

    \(\left[ { - 1;\,1} \right]\).

  • B.

    \(m \in \left( { - \infty ;\, - 1} \right] \cup \left[ {1;\, + \infty } \right)\).

  • C.

    \(\left( { - \infty ;\, - 1} \right) \cup \left( {1;\, + \infty } \right)\).

  • D.

    \(\left( { - 1;\,1} \right)\).

Xem lời giải >>

Bài 17 :

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ bên.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng:

  • A.

    \(\left( {0;\,\,2} \right)\)

  • B.

    \(\left( { - 2;\,0} \right)\)

  • C.

    \(\left( { - 3; - 1} \right)\)

  • D.

    \(\left( {2;\,3} \right)\)

Xem lời giải >>

Bài 18 :

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng xét dấu \(f'\left( x \right)\) như sau:

Hàm số \(y = f\left( {2 - 3x} \right)\) đồng biến trên khoảng nào sau đây?

  • A.
    \(\left( {1;3} \right)\)
  • B.
    \(\left( {1;2} \right)\)
  • C.
    \(\left( {2;3} \right)\)
  • D.
    \(\left( {0;1} \right)\)
Xem lời giải >>

Bài 19 :

Tập tất cả các giá trị của tham số \(m\) để hàm số \(y = \dfrac{1}{3}{x^3} + 2{x^2} - mx\) đồng biến trên \(\mathbb{R}\) là:

  • A.
    \(\left( { - 4; + \infty } \right)\)
  • B.
    \(\left[ { - 4; + \infty } \right)\)
  • C.
    \(\left( { - \infty ; - 4} \right)\)
  • D.
    \(\left( { - \infty ; - 4} \right]\)
Xem lời giải >>

Bài 20 :

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ sau. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng:

  • A.
    \(\left( { - 1;\,\,0} \right)\)
  • B.
    \(\left( { - 2; - 1} \right)\)
  • C.
    \(\left( {0;\,\,1} \right)\)
  • D.
    \(\left( {1;\,\,3} \right)\)
Xem lời giải >>

Bài 21 :

Đề thi THPT QG - 2021 - mã 101

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.
    \(\left( {0;1} \right)\)
  • B.
    \(\left( { - \infty ;0} \right)\)
  • C.
    \(\left( {0; + \infty } \right)\)
  • D.
    \(\left( { - 1;1} \right)\)
Xem lời giải >>

Bài 22 :

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.
    \(\left( { - \infty ;2} \right)\)
  • B.
    \(\left( {0;2} \right)\)
  • C.
    \(\left( { - 2;2} \right)\)
  • D.
    \(\left( {2; + \infty } \right)\)
Xem lời giải >>

Bài 23 :

Đề thi THPT QG - 2021 - mã 102

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.
    \(\left( { - 1;1} \right)\)
  • B.
    \(\left( { - \infty ;0} \right)\)
  • C.
    \(\left( {0;1} \right)\)
  • D.
    \(\left( {0; + \infty } \right)\)
Xem lời giải >>

Bài 24 :

Đề thi THPT QG – 2021 lần 1– mã 104

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.
    \(\left( { - 1;1} \right)\)
  • B.
    \(\left( {1; + \infty } \right)\)
  • C.
    \(\left( { - \infty ;1} \right)\)
  • D.
    \(\left( {0;3} \right)\)
Xem lời giải >>

Bài 25 :

Gọi \(S\) là tập hợp các giá trị nguyên dương của \(m\) để hàm số \(y = {x^3} - 3\left( {2m + 1} \right){x^2} + \left( {12m + 5} \right)x + 2\) đồng biến trên khoảng \(\left( {2; + \infty } \right).\) Số phần tử của \(S\) bằng:

  • A.
    \(1\)
  • B.
    \(2\)
  • C.
    \(3\)
  • D.
    \(0\)
Xem lời giải >>

Bài 26 :

Quan sát đồ thị của hàm số \(y = {x^3} + 3{x^2} - 4\) (H.1.7). Xét dấu đạo hàm của hàm số đã cho và hoàn thành các bảng sau vào vở:

Xem lời giải >>

Bài 27 :

Xét sự đồng biến, nghịch biến của các hàm số sau:

a) \(y = \frac{1}{3}{x^3} - 2{x^2} + 3x + 1\);

b) \(y =  - {x^3} + 2{x^2} - 5x + 3\).

Xem lời giải >>

Bài 28 :

Tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số sau:

a) \(y = \frac{{2x - 1}}{{x + 2}}\);

b) \(y = \frac{{{x^2} + x + 4}}{{x - 3}}\).

Xem lời giải >>

Bài 29 :

Xét chiều biến thiên của các hàm số sau:
a) \(y = \sqrt {4 - {x^2}} \);
b) \(y = \frac{x}{{{x^2} + 1}}\).

Xem lời giải >>

Bài 30 :

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên \(\mathbb{R}\)?
A. \(y = - {x^3} + 3{x^2} - 9x\);
B. \(y = - {x^3} + x + 1\);
C. \(y = \frac{{x - 1}}{{x - 2}}\);
D. \(y = 2{x^2} + 3x + 2\).

Xem lời giải >>