Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề \(A \ne \emptyset ?\)
\(\forall x,x \in A.\)
\(\exists x,x \in A.\)
\(\exists x,x \notin A.\)
\(\forall x,x \subset A.\)
Tập hợp rỗng là tập hợp không chứa phần tử nào.
Do \(A \ne \emptyset \) nên \(A\) không phải tập rỗng, nghĩa là tập \(A\) có ít nhất \(1\) phần tử.
Khi đó \(\exists x,x \in A\).
Đáp án : B

Các bài tập cùng chuyên đề
Bài 1 :
Cho $A = \left\{ {1;2;3} \right\}$. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
$\emptyset \subset A$.
$1 \in A$.
$\{ 1;2\} \subset A$.
$2 = A$.
Bài 2 :
Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề nào sai?
\(A \in A\).
$\emptyset \subset A$.
$A \subset A$.
$A \ne \{ A\} $.
Bài 3 :
Cho \(x\) là một phần tử của tập hợp \(A.\) Xét các mệnh đề sau:
(I) \(x \in A.\)
(II) \(\left\{ x \right\} \in A.\)
(III) \(x \subset A.\)
(IV) \(\left\{ x \right\} \subset A.\)
Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào đúng?
I và II.
I và III.
I và IV
II và IV
Bài 4 :
Cho tập hợp C = {-4; 0; 1; 2}. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) C là tập con của \(\mathbb{Z}\)
b) C là tập con của \(\mathbb{N}\)
c) C là tập con của \(\mathbb{R}\)
Bài 5 :
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Mọi số nguyên đều viết được dưới dạng phân số
b) Tập hợp các số thực chứa tập hợp các số hữu tỉ;
c) Tồn tại một số thực không là số hữu tỉ.
Bài 6 :
Dùng kí hiệu để viết mỗi tập hợp sau và biểu diễn mỗi tập hợp đó trên trục số:
a) \(A = \{ x \in \mathbb{R}| - 2 < x < - 1\} \)
b) \(B = \{ x \in \mathbb{R}| - 3 \le x \le 0\} \)
c) \(C = \{ x \in \mathbb{R}|x \le 1\} \)
d) \(D = \{ x \in \mathbb{R}|x > - 2\} \)
Danh sách bình luận