Cho hàm số \(y = \left( { - 3m + 1} \right){x^2}\). Tìm \(m\) để đồ thị hàm số đi qua điểm \(A\left( {x;y} \right)\) với \(\left( {x;y} \right)\) là nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}4x - 3y = - 2\\x - 2y = - 3\end{array} \right.\)
-
A.
\(m = \dfrac{1}{3}\)
-
B.
\(m = - \dfrac{1}{3}\)
-
C.
\(m = 3\)
-
D.
\(m = - 3\)
Bước 1: Giải hệ phương trình cho trước bằng phương pháp thế hoặc cộng đại số ta tìm được \(\left( {x;y} \right)\)
Bước 2: Đồ thị hàm số \(y = a{x^2}\left( {a \ne 0} \right)\) đi qua điểm \(A\left( {{x_0};{y_0}} \right)\) khi \({y_0} = a{x_o}^2\) từ đó tìm được \(m\)
Ta có:
\(\left\{ \begin{array}{l}4x - 3y = - 2\\x - 2y = - 3\end{array} \right.\)
\(\left\{ \begin{array}{l}x = 2y - 3\\4\left( {2y - 3} \right) - 3y = - 2\end{array} \right. \\ \left\{ \begin{array}{l}x = 2y - 3\\5y = 10\end{array} \right. \\ \left\{ \begin{array}{l}y = 2\\x = 1\end{array} \right.\)
Ta được điểm \( A\left( {1;2} \right)\) thuộc đồ thị hàm số.
Thay \(x = 1;y = 2\) vào hàm số \(y = \left( { - 3m + 1} \right){x^2}\) ta được
\(2 = \left( { - 3m + 1} \right){.1^2} \\ - 3m + 1 = 2 \\ - 3m = 1 \\ m = \dfrac{{ - 1}}{3}\)
Vậy \(m = - \dfrac{1}{3}\) là giá trị cần tìm.
Đáp án : B









Danh sách bình luận