Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = \dfrac{1}{2}{x^2}\) . Tổng các giá trị của \(a\) thỏa mãn \(f\left( a \right) = 3 + \sqrt 5 \) là
-
A.
\(1\)
-
B.
\(2\sqrt 5 \)
-
C.
\(0\)
-
D.
\( - 2\)
Giá trị của hàm số \(y = a{x^2}\left( {a \ne 0} \right)\) tại điểm \(x = {x_0}\) là \({y_0} = a{x_o}^2\).
Sử dụng hằng đẳng thực bình phương của một tổng để tính.
Ta có \(f\left( a \right) = 3 + \sqrt 5 \)
hay \(\dfrac{1}{2}{a^2} = 3 + \sqrt 5 \)
\({a^2} = 6 + 2\sqrt 5 \)
\({a^2} =5 +2\sqrt 5.1 + 1\)
\({a^2} =(\sqrt 5)^2+2\sqrt 5.1+1^2\)
\({a^2} = {\left( {\sqrt 5 + 1} \right)^2}\)
Suy ra \(a = \sqrt 5 + 1\) hoặc \(a = - \sqrt 5 - 1\)
Vậy tổng các giá trị của \(a\) là \(\left( {\sqrt 5 + 1} \right) + \left( { - \sqrt 5 - 1} \right) = 0\)
Đáp án : C










Danh sách bình luận