Không giải phương trình, tính tổng hai nghiệm (nếu có) của phương trình \( - 3{x^2} + 5x + 1 = 0\).
-
A.
\( - \dfrac{5}{6}\)
-
B.
\(\dfrac{5}{6}\)
-
C.
\( - \dfrac{5}{3}\)
-
D.
\(\dfrac{5}{3}\)
Nếu \({x_1},{x_2}\) là hai nghiệm của phương trình \(a{x^2} + bx + c = 0\,\,(a \ne 0)\) thì \(\left\{ \begin{array}{l}{x_1} + {x_2} = \dfrac{{ - b}}{a}\\{x_1} \cdot {x_2} = \dfrac{c}{a}\end{array} \right..\)
Phương trình \( - 3{x^2} + 5x + 1 = 0\) có \(\Delta = {5^2} - 4.1.\left( { - 3} \right) = 37 > 0\) nên phương trình có hai nghiệm \({x_1};{x_2}\)
Theo định lí Vieftee, ta có \({x_1} + {x_2} = - \dfrac{5}{{ - 3}}= \dfrac{5}{3}\).
Đáp án : D







Danh sách bình luận