Đề bài

Tính đạo hàm của hàm số \(y = {\left( {2{x^2} + x - 1} \right)^{\dfrac{2}{3}}}\).

  • A.

    \(y' = \dfrac{{2\left( {4x + 1} \right)}}{{3\sqrt[3]{{2{x^2} + x - 1}}}}\) với \(x \in \left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {\dfrac{1}{2}; + \infty } \right)\)           

  • B.

    \(y' = \dfrac{{2\left( {4x + 1} \right)}}{{3\sqrt[3]{{{{\left( {2{x^2} + x - 1} \right)}^2}}}}}\) với \(x \in \left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {\dfrac{1}{2}; + \infty } \right)\)

  • C.

    \(y' = \dfrac{{2\left( {4x + 1} \right)}}{{3\sqrt[3]{{2{x^2} + x - 1}}}}\)        với \(x \in R\)                         

  • D.

    \(y' = \dfrac{{3\left( {4x + 1} \right)}}{{2\sqrt[3]{{{{\left( {2{x^2} + x - 1} \right)}^2}}}}}\)\(x \in \left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {\dfrac{1}{2}; + \infty } \right)\)

Phương pháp giải

Áp dụng công thức \(\left( {{u^\alpha }} \right)' = \alpha {u^{\alpha  - 1}}.u'\).

Lời giải của GV Loigiaihay.com

Ta có:

\(y' = \left[ {{{\left( {2{x^2} + x - 1} \right)}^{\dfrac{2}{3}}}} \right]' = \dfrac{2}{3}{\left( {2{x^2} + x - 1} \right)^{ - \dfrac{1}{3}}}\left( {2{x^2} + x - 1} \right)' \)

$= \dfrac{2}{3}.\dfrac{1}{{\sqrt[3]{{2{x^2} + x - 1}}}}\left( {4x + 1} \right) = \dfrac{{2\left( {4x + 1} \right)}}{{3\sqrt[3]{{2{x^2} + x - 1}}}}$

Đáp án : A

Chú ý

HS thường chọn nhầm đáp án B vì áp dụng sai công thức \(\left( {{u^\alpha }} \right)' = \alpha {u^\alpha }.u'\).

Một số em sẽ chọn sai đáp án C vì không để ý đến điều kiện các định của hàm số lũy thừa với số mũ không nguyên.

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...

Các bài tập cùng chuyên đề