Read the text carefully, then do the tasks.
The British spend their free time in different ways. People generally use it to relax, but many people also do voluntary work, especially for charities.
A lot of free time is spent in the home, where the most popular leisure activity is watching television, the average viewing time being 25 hours per week. Reading is also a favourite way of spending leisure time. The British spend a lot of time reading newspapers and magazines. In the summer gardening is popular, and in winter it is often replaced by ‘do-it-yourself’, when people spend time improving or repairing their homes.
Some leisure activities are mostly or entirely social. Inviting friends for a drink or a meal at home is the most usual one. Sometimes people join friends for a drink in a pub, or have dinner in a restaurant.
The extra time available at weekends means that some leisure activities, many of them to do with sport, normally take place only then. Traditional spectator sports includefootball, cricket, horse racing, motor racing and motorcycle racing. Popular forms of exercise are swimming, tennis, ice skating or roller-skating, cycling, climbing, and hill or country walking.
Families often have a ‘day out’ at the weekend, especially in summer, with a visit to a local event such as a festival, fair or show. Young people especially go to clubs and discos, while people of all ages go to the theatre, the cinema, art exhibitions and concerts.
Decide whether the following sentences are true (T) or false (F).
Many British people use their free time to help people in need.
Decide whether the following sentences are true (T) or false (F).
Many British people use their free time to help people in need.
Tạm dịch bài đọc:
Người Anh dành thời gian rảnh của mình theo nhiều cách khác nhau. Nói chung, họ thường dùng thời gian này để nghỉ ngơi, nhưng cũng có rất nhiều người tham gia làm công việc tình nguyện, đặc biệt là cho các tổ chức từ thiện.
Phần lớn thời gian rảnh được dành ở nhà, trong đó hoạt động giải trí phổ biến nhất là xem ti-vi, với thời lượng trung bình khoảng 25 giờ mỗi tuần. Đọc sách cũng là một cách yêu thích để sử dụng thời gian rảnh. Người Anh dành rất nhiều thời gian đọc báo và tạp chí. Vào mùa hè, làm vườn rất thịnh hành, còn mùa đông thì thường được thay thế bằng hoạt động thủ công, khi mọi người dành thời gian cải tạo hoặc sửa chữa nhà cửa.
Một số hoạt động giải trí chủ yếu hoặc hoàn toàn mang tính xã hội. Thông thường nhất là mời bạn bè đến nhà uống nước hoặc ăn một bữa. Đôi khi, họ tụ tập bạn bè để uống ở quán rượu (pub), hoặc đi ăn tối tại nhà hàng.
Thời gian rảnh vào cuối tuần nhiều hơn, nên một số hoạt động giải trí — phần lớn liên quan đến thể thao — thường chỉ diễn ra vào dịp này. Các môn thể thao truyền thống được nhiều khán giả theo dõi gồm có bóng đá, cricket, đua ngựa, đua ô tô và đua xe máy. Những hình thức tập luyện phổ biến là bơi lội, quần vợt, trượt băng hoặc trượt patin, đạp xe, leo núi, và đi bộ trên đồi hay ở vùng quê.
Các gia đình thường có một “chuyến đi chơi trong ngày” vào cuối tuần, đặc biệt là vào mùa hè, chẳng hạn đến tham dự các sự kiện địa phương như lễ hội, hội chợ hay buổi biểu diễn. Thanh niên, đặc biệt, hay đi đến các câu lạc bộ và sàn nhảy (disco), trong khi người thuộc mọi lứa tuổi đều có thể đi nhà hát, rạp chiếu phim, triển lãm mỹ thuật hoặc hòa nhạc.
- Đọc câu hỏi, gạch chân dưới các từ khoá.
- Đọc bài đọc, dừng lại ở những vị trí có chứa từ khoá hoặc các thông tin liên quan.
- Đối chiếu thông tin với câu hỏi, chọn True hoặc False.
- Dịch câu: Many British people use their free time to help people in need.
(Nhiều người Anh dành thời gian rảnh của họ để giúp đỡ những người đang gặp khó khăn.)
Thông tin: People generally use it to relax, but many people also do voluntary work, especially for charities.
(Nói chung, họ thường dùng thời gian này để nghỉ ngơi, nhưng cũng có rất nhiều người tham gia làm công việc tình nguyện, đặc biệt là cho các tổ chức từ thiện.)
Chọn T

Decide whether the following sentences are true (T) or false (F).
In the summer, the British prefer indoor activities.
Decide whether the following sentences are true (T) or false (F).
In the summer, the British prefer indoor activities.
- Đọc câu hỏi, gạch chân dưới các từ khoá.
- Đọc bài đọc, dừng lại ở những vị trí có chứa từ khoá hoặc các thông tin liên quan.
- Đối chiếu thông tin với câu hỏi, chọn True hoặc False.
- Dịch câu: In the summer, the British prefer indoor activities.
(Vào mùa hè, người Anh thích những hoạt động trong nhà hơn.)
Thông tin: In the summer gardening is popular
(Vào mùa hè, làm vườn là một hoạt động phổ biến)
Families often have a ‘day out’ at the weekend, especially in summer, with a visit to a local event such as a festival, fair or show.
(Các gia đình thường có một “chuyến đi chơi trong ngày” vào cuối tuần, đặc biệt là vào mùa hè, chẳng hạn đến tham dự các sự kiện địa phương như lễ hội, hội chợ hay buổi biểu diễn.)
Chọn F
Decide whether the following sentences are true (T) or false (F).
All free time activities are individual activities.
Decide whether the following sentences are true (T) or false (F).
All free time activities are individual activities.
- Đọc câu hỏi, gạch chân dưới các từ khoá.
- Đọc bài đọc, dừng lại ở những vị trí có chứa từ khoá hoặc các thông tin liên quan.
- Đối chiếu thông tin với câu hỏi, chọn True hoặc False.
- Dịch câu: All free time activities are individual activities.
(Tất cả những hoạt động trong thời gian rảnh đều là những hoạt động cá nhân.)
Thông tin: Some leisure activities are mostly or entirely social. Inviting friends for a drink or a meal at home is the most usual one. Sometimes people join friends for a drink in a pub, or have dinner in a restaurant.
(Một số hoạt động giải trí chủ yếu hoặc hoàn toàn mang tính xã hội. Thông thường nhất là mời bạn bè đến nhà uống nước hoặc ăn một bữa. Đôi khi, họ tụ tập bạn bè để uống ở quán rượu (pub), hoặc đi ăn tối tại nhà hàng.)
Chọn F
Decide whether the following sentences are true (T) or false (F).
Most British people watch or do sports at the weekend.
Decide whether the following sentences are true (T) or false (F).
Most British people watch or do sports at the weekend.
- Đọc câu hỏi, gạch chân dưới các từ khoá.
- Đọc bài đọc, dừng lại ở những vị trí có chứa từ khoá hoặc các thông tin liên quan.
- Đối chiếu thông tin với câu hỏi, chọn True hoặc False.
- Dịch câu: Most British people watch or do sports at the weekend.
(Hầu hết người Anh đều xem hoặc chơi thể thao vào cuối tuần.)
Thông tin: The extra time available at weekends means that some leisure activities, many of them to do with sport, normally take place only then. Traditional spectator sports includefootball, cricket, horse racing, motor racing and motorcycle racing.
(Thời gian rảnh vào cuối tuần nhiều hơn, nên một số hoạt động giải trí — phần lớn liên quan đến thể thao — thường chỉ diễn ra vào dịp này. Các môn thể thao truyền thống được nhiều khán giả theo dõi gồm có bóng đá, cricket, đua ngựa, đua ô tô và đua xe máy.)
Chọn T
Decide whether the following sentences are true (T) or false (F).
Sometimes people go with their friends to a pub or restaurant.
Decide whether the following sentences are true (T) or false (F).
Sometimes people go with their friends to a pub or restaurant.
- Đọc câu hỏi, gạch chân dưới các từ khoá.
- Đọc bài đọc, dừng lại ở những vị trí có chứa từ khoá hoặc các thông tin liên quan.
- Đối chiếu thông tin với câu hỏi, chọn True hoặc False.
- Dịch câu: Sometimes people go with their friends to a pub or restaurant.
(Đôi khi mọi người đến các quán rượu hoặc nhà hàng cùng bạn bè của họ.)
Thông tin: Sometimes people join friends for a drink in a pub, or have dinner in a restaurant.
(Đôi khi, họ tụ tập bạn bè để uống ở quán rượu, hoặc đi ăn tối tại nhà hàng.)
Chọn T
Decide whether the following sentences are true (T) or false (F).
British young people don’t like going to the movies.
Decide whether the following sentences are true (T) or false (F).
British young people don’t like going to the movies.
- Đọc câu hỏi, gạch chân dưới các từ khoá.
- Đọc bài đọc, dừng lại ở những vị trí có chứa từ khoá hoặc các thông tin liên quan.
- Đối chiếu thông tin với câu hỏi, chọn True hoặc False.
- Dịch câu: British young people don’t like going to the movies.
(Người trẻ ở Anh khôgn thích đến rạp chiếu phim.)
Thông tin: Young people especially go to clubs and discos, while people of all ages go to the theatre, the cinema, art exhibitions and concerts.
(Thanh niên, đặc biệt, hay đi đến các câu lạc bộ và sàn nhảy (disco), trong khi người thuộc mọi lứa tuổi đều có thể đi nhà hát, rạp chiếu phim, triển lãm mỹ thuật hoặc hòa nhạc.)
Chọn F
Answer the questions.
What’s the most popular free time activity in the UK?
Answer the questions.
What’s the most popular free time activity in the UK?
- Đọc câu hỏi, gạch chân dưới các từ khoá.
- Đọc bài đọc, dừng lại ở những vị trí có chứa từ khoá hoặc các thông tin liên quan.
- Đối chiếu, chọn lọc thông tin, ghi câu trả lời, lưu ý ngữ pháp và chính tả.
What’s the most popular free time activity in the UK?
(Đâu là hoạt động trong thời gian rảnh phổ biến nhất ở nước Anh?)
Thông tin: A lot of free time is spent in the home, where the most popular leisure activity is watching television, the average viewing time being 25 hours per week.
(Phần lớn thời gian rảnh được dành ở nhà, trong đó hoạt động giải trí phổ biến nhất là xem ti-vi, với thời lượng trung bình khoảng 25 giờ mỗi tuần.)
Câu trả lời: It’s watching TV.
(Xem TV.)
Answer the questions.
How many hours a week do the British watch TV?
Answer the questions.
How many hours a week do the British watch TV?
- Đọc câu hỏi, gạch chân dưới các từ khoá.
- Đọc bài đọc, dừng lại ở những vị trí có chứa từ khoá hoặc các thông tin liên quan.
- Đối chiếu, chọn lọc thông tin, ghi câu trả lời, lưu ý ngữ pháp và chính tả.
How many hours a week do the British watch TV?
(Người Anh xem TV bao nhiêu giờ mỗi tuần?)
Thông tin: A lot of free time is spent in the home, where the most popular leisure activity is watching television, the average viewing time being 25 hours per week.
(Phần lớn thời gian rảnh được dành ở nhà, trong đó hoạt động giải trí phổ biến nhất là xem ti-vi, với thời lượng trung bình khoảng 25 giờ mỗi tuần.)
Câu trả lời: 25 hours.
(25 giờ.)
Answer the questions.
In winter, what do the British often do in their spare time?
Answer the questions.
In winter, what do the British often do in their spare time?
- Đọc câu hỏi, gạch chân dưới các từ khoá.
- Đọc bài đọc, dừng lại ở những vị trí có chứa từ khoá hoặc các thông tin liên quan.
- Đối chiếu, chọn lọc thông tin, ghi câu trả lời, lưu ý ngữ pháp và chính tả.
In winter, what do the British often do in their spare time?
(Vào mùa đông, người Anh thường làm gì trong thời gian rảnh của họ?)
Thông tin: In the summer gardening is popular, and in winter it is often replaced by ‘do-it-yourself’, when people spend time improving or repairing their homes.
(Vào mùa hè, làm vườn rất thịnh hành, còn mùa đông thì thường được thay thế bằng hoạt động thủ công, khi mọi người dành thời gian cải tạo hoặc sửa chữa nhà cửa.)
Câu trả lời: Do-it-yourself activities.
(Những hoạt động thủ công.)
Answer the questions.
Which sports do many British people enjoy watching?
Answer the questions.
Which sports do many British people enjoy watching?
- Đọc câu hỏi, gạch chân dưới các từ khoá.
- Đọc bài đọc, dừng lại ở những vị trí có chứa từ khoá hoặc các thông tin liên quan.
- Đối chiếu, chọn lọc thông tin, ghi câu trả lời, lưu ý ngữ pháp và chính tả.
Which sports do many British people enjoy watching?
(Nhiều người Anh thích xem môn thể thao nào?)
Thông tin: Traditional spectator sports include football, cricket, horse racing, motor racing and motorcycle racing.
(Các môn thể thao truyền thống được nhiều khán giả theo dõi gồm có bóng đá, cricket, đua ngựa, đua ô tô và đua xe máy.)
Câu trả lời: Its’s football, cricket, horse racing, motor racing and motorcycle racing.
(Bóng đá, cricket, đua ngựa, đua ô tô và đua xe máy.)











Danh sách bình luận