Một loại chất béo có chứa tristearin, tripalmitin, stearic acid, palmitic acid. Thành phần % về khối lượng và hiệu suất phản ứng của các chất khi xà phòng hoá chất béo này bằng dung dịch NaOH như sau:

(Tạp chất không tạo ra muối của acid béo)
Một nhà máy cần sản xuất 3000 bánh xà phòng loại 100 gam (chứa 72% khối lượng muối sodium của các acid béo) bằng cách xà phòng hoá x kg chất béo nói trên với dung dịch NaOH. Biết trong quá trình đóng gói, lượng muối sodium của các acid béo bị hao hụt 4%. Tính giá trị của x (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Tính khối lượng xà phòng theo số lượng bánh xà phòng.
Tính khối lượng xà phòng từ x kg chất béo.
m xà phòng = 3000.100.72% : 96% = 225000 gam = 225 kg.
Khối lượng xà phòng thu được từ x kg chất béo ban đầu:
\(\begin{array}{l}\frac{{3{\rm{x}}.53,400\% .306.90\% }}{{890}} + \frac{{3.x.32,240\% .278.88\% }}{{806}} + \frac{{1,136\% .x.306}}{{284}} + \frac{{1,536\% .x.278}}{{256}}\\ = 225\end{array}\)
→ x = 275 kg.
Một số acid và chất béo thường gặp
|
Acid béo |
Chất béo |
||
|
Công thức – tên |
Độ bão hòa |
Công thức – tên |
Độ bão hòa |
|
C15H31COOH: palmitic acid |
acid béo no |
(C15H31COO)3C3H5 hay C3H5(OCOC15H31)3 glyceryl tripalmitate hay tripalmitin |
Chất béo no, rắn. |
|
C17H35COOH: stearic acid |
(C17H35COO)3C3H5 hay C3H5(OCOC17H35)3 glyceryl tristearate hay tristearin |
||
|
C17H33COOH: oleic acid |
acid béo không no. |
(C17H33COO)3C3H5 hay (CH3[CH2]7CHCH[CH2]7COO)3C3H5 glyceryl trioleate hay triolein |
Chất béo không no, lỏng. |
|
C17H31COOH: linoleic acid |
(C17H31COO)3C3H5 (CH3[CH2]4CHCHCH2CHCH[CH2]7COO)3C3H5 glyceryl trilinoleate hay trilinolein |
||







Danh sách bình luận