Đề bài

Make questions for the underlined words.

Câu 1

1. Of 54 ethnic groups in Viet Nam, the Kinh is the largest?

Phương pháp giải

- Đọc và dịch câu trả lời để nắm được nội dung của phần được gạch chân.

- Sử dụng từ để hỏi và các cấu trúc phù hợp để tạo câu hỏi đúng.

Lời giải của GV Loigiaihay.com

Of 54 ethnic groups in Viet Nam, the Kinh is the largest.

(Trong 54 dân tộc ở Việt Nam, dân tộc Kinh là lớn nhất.)

Nhận thấy phần được gạch chân mang thông tin về 1 trong 54 dân tộc ở Việt Nam

=> Câu hỏi phải là một câu hỏi mang tính lựa chọn với “Which”

Đáp án: Which ethnic group is the largest of the 54 ethnic groups in Viet Nam?

(Dân tộc nào là lớn nhất trong số 54 dân tộc ở Việt Nam?)


Xem thêm các câu hỏi cùng đoạn
Câu 2

2. This dish is called five-coloured sticky rice because it has five colours: red, yellow, green, purple and white.

Phương pháp giải

- Đọc và dịch câu trả lời để nắm được nội dung của phần được gạch chân.

- Sử dụng từ để hỏi và các cấu trúc phù hợp để tạo câu hỏi đúng.

Lời giải của GV Loigiaihay.com

This dish is called five-coloured sticky rice because it has five colours: red, yellow,
green, purple and white.

(Món ăn này được gọi là xôi ngũ sắc vì nó có năm màu: đỏ, vàng, xanh, tím và trắng.)

- Nhận thấy phần được gạch chân có chứa “because”, man thông tin về lí do của việc tại sao món ăn này lại được gọi là món “xôi ngũ sắc”.

- Câu gốc có chứa động từ “call” ở dạng bị động => câu hỏi ở dạng bị động.

- Câu gốc ở thì hiện tại đơn => câu hỏi ở thì hiện tại đơn.

Đáp án: Why is this dish called five-coloured sticky rice?

(Tại sao món ăn này lại được gọi là món xôi ngũ sắc?)


Câu 3

3. There are 54 ethnic groups in Viet Nam.

Phương pháp giải

- Đọc và dịch câu trả lời để nắm được nội dung của phần được gạch chân.

- Sử dụng từ để hỏi và các cấu trúc phù hợp để tạo câu hỏi đúng.

Lời giải của GV Loigiaihay.com

There are 54 ethnic groups in Viet Nam.

(Có 54 dân tộc ở Việt Nam.)

Nhận thấy phần được gạch chân mang thông tin về số lượng của danh từ đếm được số nhiều => câu hỏi là câu hỏi về số lượng của danh từ đếm được số nhiều.

Ta có cấu trúc: How many + N đếm được số nhiều + are there + tân ngữ?

Đáp án: How many ethnic groups are there in Viet Nam?

(Có bao nhiêu dân tộc ở Việt Nam?)


Câu 4

4. The H'Mong people wear a V-shaped front collar T-shirt.

Phương pháp giải

- Đọc và dịch câu trả lời để nắm được nội dung của phần được gạch chân.

- Sử dụng từ để hỏi và các cấu trúc phù hợp để tạo câu hỏi đúng.

Lời giải của GV Loigiaihay.com

The H'Mong people wear a V-shaped front collar T-shirt.

(Người H'Mông mặc áo phôsng có cổ trước hình chữ V.)

- Nhận thấy phần được gạch chân mang thông tin về người => câu hỏi dùng “who”.

- Câu gốc ở thì hiện tại đơn => câu hỏi ở thì hiện tại đơn

Cấu trúc: Who + V chia ngôi thứ 3 số ít + tân ngữ?

Đáp án: Who wears a V-shaped front collar T-shirt?

(Ai là người mặc áo có cổ phía trước hình chữ V?)


Câu 5

5. The Dao live mainly in the northern mountain provinces of Cao Bang, Ha Giang, Lao Cai, Yen Bai, Lai Chau and Tuyen Quang and the midland provinces of Phu Tho, Vinh Phuc, and Hoa Binh.

Phương pháp giải

- Đọc và dịch câu trả lời để nắm được nội dung của phần được gạch chân.

- Sử dụng từ để hỏi và các cấu trúc phù hợp để tạo câu hỏi đúng.

Lời giải của GV Loigiaihay.com

The Dao live mainly in the northern mountain provinces of Cao Bang, Ha Giang, Lao Cai, Yen Bai, Lai Chau and Tuyen Quang and the midland provinces of Phu Tho, Vinh Phuc, and Hoa Binh.

(Người Dao sống chủ yếu ở các tỉnh miền núi phía Bắc như Cao Bằng, Hà Giang, Lào Cai, Yên Bái, Lai Châu và Tuyên Quang, cũng như các tỉnh miền trung như Phú Thọ, Vĩnh Phúc và Hòa Bình.)

- Nhận thấy phần được gạch chân mang thông tin về địa điểm => dùng “where”

- Câu gốc ở có chứa động từ => câu hỏi chứa trợ động từ

- Câu gốc ở thì hiện tại đơn => câu hỏi ở thì hiện tại đơn

Cấu trúc: Where + trợ động từ + S số nhiều + V nguyên mẫu?

Đáp án: Where do the Dao live?

(Người Dao sống ở đâu?)


Câu 6

6. The Dao ethnic group has a total population of nearly 1 million people.

Phương pháp giải

- Đọc và dịch câu trả lời để nắm được nội dung của phần được gạch chân.

- Sử dụng từ để hỏi và các cấu trúc phù hợp để tạo câu hỏi đúng.

Lời giải của GV Loigiaihay.com

The Dao ethnic group has a total population of nearly 1 million people.

(Dân tộc Dao có tổng dân số gần 1 triệu người.)

- Phần được gạch chân mang thông tin về số lượng của danh  từ đếm được số nhiều  => câu hỏi dùng “how many”

- Câu gốc có động từ thường => câu hỏi chứa trợ động từ

Cấu trúc: How many + N đếm được số nhiều + do/does + S + V nguyên mẫu + tân ngữ?

Đáp án:  How many people does the The Dao ethnic group have in total?

(Số lượng người dân tộc Dao tổng cộng là bao nhiêu?)


Câu 7

7. I once saw a bamboo house on high posts in a travel brochure.

Phương pháp giải

- Đọc và dịch câu trả lời để nắm được nội dung của phần được gạch chân.

- Sử dụng từ để hỏi và các cấu trúc phù hợp để tạo câu hỏi đúng.

Lời giải của GV Loigiaihay.com

I once saw a bamboo house on high posts in a travel brochure.

(Tôi đã từng thấy một ngôi nhà bằng tre trên cột cao trong một cuốn sách du lịch.)

- Phần được gạch chân mang thông tin về danh từ => câu hỏi dùng “what”.

- Câu gốc có chứa động từ thường => câu hỏi chứa trợ động từ

- Câu gốc ở thì quá khứ đơn => câu hỏi ở thì quá khứ đơn

Cấu trúc: What + did + S + V nguyễn mẫu + tân ngữ?

Đáp án: What did you see in a travel brochure?

(Bạn đã từng thấy gì trong một cuốn sách về du lịch?)


Câu 8

8. If you go by car, the distance between Ha Noi and Ha Giang is 104 km.

Phương pháp giải

- Đọc và dịch câu trả lời để nắm được nội dung của phần được gạch chân.

- Sử dụng từ để hỏi và các cấu trúc phù hợp để tạo câu hỏi đúng.

Lời giải của GV Loigiaihay.com

If you go by car, the distance between Ha Noi and Ha Giang is 104 km.

(Nếu đi bằng ô tô, khoảng cách giữa Hà Nội và Hà Giang là 104 km.)

- Phần được gạch chân mang thông tin về khoảng cách => dùng “how far”

- Cấu trúc: How far is it from + place + to + place?

Đáp án: How far is the distance between Ha Noi and Ha Giang if you go by car?

(Khoảng cách từ Hà Nội đến Hà Giang là bao xa nếu bạn đi bằng ô tô?)


Câu 9

9. The Ede's harvest festival is usually held in October.

Phương pháp giải

- Đọc và dịch câu trả lời để nắm được nội dung của phần được gạch chân.

- Sử dụng từ để hỏi và các cấu trúc phù hợp để tạo câu hỏi đúng.

Lời giải của GV Loigiaihay.com

The Ede's harvest festival is usually held in October.

(Lễ hội thu hoạch của người Ê Đê thường được tổ chức vào tháng Mười.)

- Phần được gạch chân mang thông tin về  thời gian => dùng “when”

- Câu gốc là câu bị động => câu hỏi cũng ở dạng bị động

Đáp án: When is the Ede's harvest festival usually held?

(Lễ hội thu hoạch của người Ê Đê thường được tổ chức vào khi nào?)


Câu 10

10. The Thai hold ceremonies to worship their ancestors annually.

Phương pháp giải

- Đọc và dịch câu trả lời để nắm được nội dung của phần được gạch chân.

- Sử dụng từ để hỏi và các cấu trúc phù hợp để tạo câu hỏi đúng.

Lời giải của GV Loigiaihay.com

The Thai hold ceremonies to worship their ancestors annually.

(Người Thái tổ chức các lễ cúng tổ tiên hàng năm.)

- Phần được gạch chân mang thông tin về hoạt đông => dùng “what”

- Câu gốc chứa động từ thường => câu hỏi

- Câu gốc ở thì hiện tại đơn => câu hỏi ở thì hiện tại đơn

Cấu trúc: What + do/does + S + V nguyê mẫu + tân ngữ?

Đáp án: What do the Thai do to worship their ancestors annually?

(Người Thái làm gì để thờ cúng tổ tiên của hộ hằng năm?)


BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

Choose the best answer.

Do you know ______ language is spoken in Kenya?

  • A.

    Which

  • B.

    Who

  • C.

    What

  • D.

    How

Xem lời giải >>

Bài 2 :

Choose the best answer.

______  much do you weigh?

  • A.

    Which  

  • B.

    Who

  • C.

    What

  • D.

    How

Xem lời giải >>

Bài 3 :

Choose the best answer.

_____ money do you earn? – About 500$ a month.

  • A.

    How much

  • B.

    What

  • C.

    How many

  • D.

    Which

Xem lời giải >>

Bài 4 :

Choose the best answer.

_____ do you expect to have the work completed?

  • A.

    When

  • B.

    What

  • C.

    Who

  • D.

    How far

Xem lời giải >>

Bài 5 :

Choose the best answer.

_____ do you go shopping?

  • A.

    How long

  • B.

    How often

  • C.

    How many

  • D.

    How much

Xem lời giải >>

Bài 6 :

Choose the best answer.

_______ does your English teacher look like? She’s young and pretty.

  • A.

    What

  • B.

    How

  • C.

    Where

  • D.

    Who

Xem lời giải >>

Bài 7 :

Choose the best answer.

Lan: _________does a Yao kid never wander through?

Mai: A Yao kid never wanders through the woods.

  • A.

    Where  

  • B.

    What

  • C.

    Who

  • D.

    When

Xem lời giải >>

Bài 8 :

Choose the best answer.

_____ do the people here erect their stilt house? – They use columns and beams to build them.

  • A.

    How

  • B.

    When

  • C.

    What

  • D.

    Where

Xem lời giải >>

Bài 9 :

Choose the best answer.

I often eat sticky rice cake, but I don’t know _____ make it.

  • A.

    how to

  • B.

    what to

  • C.

    how

  • D.

    what

Xem lời giải >>

Bài 10 :

Choose the best answer.

____ is the most important festival in Vietnam?

  • A.

    Which

  • B.

    What 

  • C.

    When

  • D.

    Where

Xem lời giải >>

Bài 11 :

Choose the best answer.

Hoai: _______ are some of the Hmong children playing?

Lan: Some of the Hmong children are playing hide and seek.

  • A.

    When

  • B.

    Who

  • C.

    What

  • D.

    That

Xem lời giải >>

Bài 12 :

Choose the best answer.

Minh: _____ are the Odu farmers going?

Nhat: The Odu farmers are going home.

  • A.

    When

  • B.

    Who

  • C.

    Whom

  • D.

    Where

Xem lời giải >>

Bài 13 :

Choose the best answer.

Tuyet: _______ do Nung people like dancing together?

Mai: Nung people like dancing together very much.

  • A.

    How

  • B.

    Who

  • C.

    Whom

  • D.

    When

Xem lời giải >>

Bài 14 :

Choose the best answer.

Anna: _______ will the Thai festival be closed?

Anh: The Thai festival will be closed until next month.

  • A.

    How about

  • B.

    How long

  • C.

    How often

  • D.

    How much

Xem lời giải >>

Bài 15 :

Choose the best answer.

_____ do the ethnic minority peoples often hold festivals and ceremonies? – To worship their ancestors.

  • A.

    What

  • B.

    When

  • C.

    Why

  • D.

    Where

Xem lời giải >>

Bài 16 :

Write the questions for the underlined parts of the following sentences

* Chú ý những từ cần viết hoa  

He goes cutting wood in the forests once a month.

Xem lời giải >>

Bài 17 :

Write the questions for the underlined parts of the following sentences

* Chú ý những từ cần viết hoa  

The Hani people live in Lai Chau and Lao Cai.

Xem lời giải >>

Bài 18 :

Write the questions for the underlined parts of the following sentences

* Chú ý những từ cần viết hoa  

Pao spent three months making this musical instrument.

Xem lời giải >>

Bài 19 :

________ did the tsunami destroy? - Jack: The whole village.

Xem lời giải >>

Bài 20 :

Find ONE mistake in the sentence.

Xem lời giải >>

Bài 21 :

Find ONE mistake in the sentence.

Xem lời giải >>

Bài 22 :

Grammar

Yes/ No and Wh - questions

1. Change the sentences into Yes / No questions.

(Chuyển các câu thành câu hỏi Yes/No.)

Example: (Ví dụ)

The farmers are harvesting their crops in the fields.

(Những người nông dân đang thu hoạch mùa màng của họ trên cánh đồng.)

--> Are the farmers harvesting their crops in the fields?

(Những người nông dân đang thu hoạch mùa màng của họ trên cánh đồng phải không?)

1. Women play an important role in a Jrai family.

(Phụ nữ đóng vai trò quan trọng trong gia đình người Gia Rai.)

2. Mua sap is a popular folk dance of the Thai people.

(Múa sạp là một điệu dân vũ truyền thống của người Thái.)

3. We didn't have boarding schools for minority students in 1950.

(Chúng tôi chưa có trường nội trú cho các học sinh thuộc dân tộc thiểu số vào năm 1950.)

4. I attended the Ban Flower Festival in Dien Bien last year.

(Năm ngoái tôi đã tham dự Lễ hội Hoa Ban ở Điện Biên.)

5. We will watch a documentary about the Khmer.

(Chúng ta sẽ xem một bộ phim tài liệu về người Khơ-me.)

Xem lời giải >>

Bài 23 :

2. Choose the correct question word for each question below.

(Chọn từ đặt câu hỏi đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây.)

1. A: _______________ do you like best about Sa Pa?

    B: I like its local markets best.

A. Why                       

B. What

2. A: _______________ can we find the most beautiful terraced fields?

    B: In Mu Cang Chai.

A. When         

B. Where

3. A: _______________ is the Ban Flower Festival?

    B: It's in spring.

A. When         

B. Why

4. A: _______________ tall is an average stilt house?

    B: About 5 - 6 metres tall.

A. How          

B. What

5. A: _______________ festival is more important for the King: the Mid - Autumn or the Lunar New Year?

    B: The Lunar New Year.

A. What          

B. Which

Xem lời giải >>

Bài 24 :

Grammar

3. Write questions from the clues.

(Viết câu hỏi từ các gợi ý.)

1. you / attend / the Khmer’s Moon Worship Festival / last year / ?

2. How many / ethnic minority groups / Viet Nam / ?

3. Where / the Hmong / live / ?

4. What / you / do / the Ede’s Harvest Festival / last October / ?

5. How old / minority children / when / they / start helping / the family / ?

Xem lời giải >>

Bài 25 :

5. USE IT! Work in pairs. Ask and answer questions using the verbs in exercise 1 and the question words in the box.

(Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời các câu hỏi sử dụng động từ trong bài tập 1 và từ để hỏi trong khung.)

         How much                 What                Where                Who                Why

A: Did you watch a film last night?

(Tối qua bạn có xem phim không?)

B: Yes, I did.

(Tôi có.)

A: What did you watch?

(Bạn đã xem gì vậy?)

Xem lời giải >>

Bài 26 :

4. Study the object and subject questions below. Then find two more examples of each question in the memory quiz on page 8.

(Nghiên cứu câu hỏi về chủ ngữ và tân ngữ dưới đây. Sau đó tìm thêm hai ví dụ cho mỗi câu hỏi trong bài kiểm tra trí nhớ ở trang 8.)

Object questions (Câu hỏi về tân ngữ)

Question word + auxiliary verb (do / does / did) + subject + main verb?

(Từ để hỏi + trợ động từ (do / does / did) + chủ ngữ + động từ chính?)

Who did you visit? I visited my aunt.

(Bạn đã đến thăm ai? Tôi đã thăm dì của tôi.)

(The question word refers to the object.)

(Từ để hỏi đề cập đến tân ngữ.)

Subject questions (Câu hỏi về chủ ngữ)

Question word + main verb?

(Từ để hỏi + động từ chính?)

Who visited you? My grandfather visited me.

(Ai đã đến thăm bạn? Ông của tôi đã thăm tôi.)

(The question word refers to the subject)

(Từ để hỏi đề cập đến chủ ngữ.)

Xem lời giải >>

Bài 27 :

6. Read Ed's text message. Then write questions for answers 1-5. Use Who and How many.

(Đọc các tin nhắn văn bản của Ed. Sau đó viết câu hỏi cho câu trả lời 1-5. Sử dụng Who và How many.)

Kyle told Lucy about the football match and they came with me. Kyle bought the tickets and they met me at the ground. There were 70,000 people at the match. Mesut Ozil scored two goals.

(Kyle nói với Lucy về trận đấu bóng đá và họ đã đi cùng tôi. Kyle đã mua vé và họ gặp tôi ở sân đấu. Có 70.000 người tại trận đấu. Mesut Ozil đã ghi hai bàn.)

Ex: Kyle told her.

(Kyle đã nói với cô ấy.)

Who told Lucy about the match?

(Ai đã nói với Lucy về trận đấu.)

1. Kyle, Lucy and Ed went.

2. Kyle bought them.

3. Kyle and Lucy met Ed there

4. There were 70,000 people

5. He scored two.

Xem lời giải >>

Bài 28 :

7. USE IT! Work in pairs. Ask and answer questions about the events in the box. Use both subject and object questions.

(Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời các câu hỏi về các sự kiện trong hộp. Sử dụng cả câu hỏi chủ từ và túc từ.)

       concert                 exhibition                  festival                 funfair                 parade

A: What was the last event you went to?

(Sự kiện gần đây nhất bạn đi là gì vậy?)

B: It was a funfair last September.

(Nó là một hội chợ vui chơi tháng Chín vừa rồi.)

A: Who told you about the funfair?

(Ai đã kể với bạn về hội chợ vui chơi thế?)

Xem lời giải >>

Bài 29 :

5. Write object or subject questions using the past simple.

(Viết câu hỏi túc từ hoặc câu hỏi chủ từ sử dụng thì quá khứ đơn.)

1. Who (buy) a present for Rachel?

2. What (they/get) her?

3. How many people (go) to her party?

4. Who (you/meet) there?

5. Why (you/leave) early?

Xem lời giải >>

Bài 30 :

a. Read about Wh-questions and fill in the blank.

(Đọc về câu hỏi Wh và điền vào chỗ trống.)

Xem lời giải >>