Read the following advertisement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
EARTHRISE ALLIANCE: POWER TO CHANGE
In an era where environmental (1)________seems out of reach, EarthRise Alliance is rewriting the rules. We've just launched a(n) (2) ________ that's transforming climate action worldwide. Our platform stands as the first initiative (3) ________ environmental data with community action. While other organizations remain (4) ________ bureaucratic procedures, we're already driving change through innovative solutions.
The secret? We excel at (5) ________ momentum through grassroots movements. Our impact speaks volumes: 50+ communities transformed, 1000+ projects launched, and millions of lives improved. Through cutting-edge technology and community engagement, we're reshaping environmental activism daily. The climate crisis urges activists (6) ________ immediate responsibility.
Ready to make history? Join the revolution today. 6-59
Visit: earthrisealliance.org.
(Adapted from Global Environmental Review)
sustainment
sustainability
sustainable
sustaining
Đáp án : B
- Quan sát chỗ trống, xác định loại từ của từ cần điền vào chỗ trống.
- Dịch câu gốc: In an era where environmental (1)________seems out of reach, EarthRise Alliance is rewriting the rules.
(Trong một kỷ nguyên mà ________ môi trườnag dường như nằm ngoài tầm với, EarthRise Alliance đang viết lại các quy tắc.)
Ta có: Ở trước vị trí cần điền là tính từ "environmental". Suy ra ở chỗ trống ta cần điền một danh từ. Ngoài ra ta cũng cân căn cứ vào nghĩa.
Xét các phương án:
A. sustainment /sa'steinm(a)nt/ (n): sự chịu đựng, sự chấp nhận
B. sustainability /sa,steina'bilati/ (n): sự bền vững, tính bền vững
C. sustainable /sa'steinabl/ (adj): bền vững
D. sustaining /sa'steinin/ (n): sự chống đỡ
Câu hoàn chỉnh: In an era where environmental sustainability seems out of reach, EarthRise Alliance is rewriting the rules.
(Trong một kỷ nguyên mà sự bền vững môi trường dường như nằm ngoài tầm với, EarthRise Alliance đang viết lại các quy tắc.)
Chọn B

breakthrough global campaign
global breakthrough campaign
campaign breakthrough global
campaign global breakthrough
Đáp án : C
- Quan sát chỗ trống, áp dụng kiến thức về kiến thức về trật tự từ.
- Dịch: We've just launched a(n) (2) ________ that's transforming climate action worldwide.
(Chúng tôi vừa khởi động một ________ đang thay đổi các hành động vì khí hậu trên toàn thế giới.)
- Ta có quy tắc về thứ tự các tính từ trong tiếng Anh: Opinion (ý kiến) => origin (xuất xứ)
=> breakthrough global
- Quy tắc: adj + N
=>Thứ tự đúng: breakthrough global campaign (chiến dịch toàn cầu đột phá)
Câu hoàn chỉnh: We've just launched a breakthrough global campaign that's transforming climate action worldwide.
(Chúng tôi vừa khởi động một chiến dịch toàn cầu đột phá đang thay đổi các hành động vì khí hậu trên toàn thế giới.)
Chọn C
merge
merging
merged
to merge
Đáp án : D
- Quan sát chỗ trống, áp dụng kiến thức về mệnh đề quan hệ rút gọn.
- Dịch: Our platform stands as the first initiative (3) ________ environmental data with community action.
(Nền tảng của chúng tôi là sáng kiến đầu tiên ________ dữ liệu môi trường với hành động của cộng đồng.)
- Nhận thấy chỗ trống nằm sau một mệnh đề là vị trí của một động từ, cũng không có đại từ quan hệ => Động từ cần được chia ở dạng rút gọn mệnh đề quan hệ.
- Khi rút gọn mệnh đề quan hệ, nếu trước đại từ quan hệ có các cụm từ như: the first, the second, the last, the only hoặc hình thức so sánh bậc nhất, ta lược bỏ đại từ quan hệ và trợ động từ, đưa động từ chính về dạng to_V.
Câu hoàn chỉnh: Our platform stands as the first initiative to merge environmental data with community action.
(Nền tảng của chúng tôi là sáng kiến đầu tiên kết hợp dữ liệu môi trường với hành động của cộng đồng.)
Chọn D
in
at
under
within
Đáp án : C
- Dịch câu gốc, lần lượt thay các giới từ vào câu để tìm ra giới từ phù hợp nhất.
- Dịch: While other organizations remain (4) ________ bureaucratic procedures, we're already driving change through innovative solutions.
(Trong khi các tổ chức khác vẫn ________ các thủ tục hành chính rườm rà, chúng tôi đã thúc đẩy thay đổi thông qua các giải pháp sáng tạo.)
Ta có cụm từ: remain under sth: tuân theo cái gì => vị trí chỗ trống cần giới từ "under"
Câu hoàn chỉnh: While other organizations remain under bureaucratic procedures, we're already driving change through innovative solutions.
(Trong khi các tổ chức khác vẫn tuân theo các thủ tục hành chính rườm rà, chúng tôi đã thúc đẩy thay đổi thông qua các giải pháp sáng tạo.)
Chọn C
attaining
building
gathering
mounting
Đáp án : C
- Dịch câu gốc, lần lượt thay các từ vào câu để tìm ra giới từ phù hợp nhất về nghĩa.
- Dịch: We excel at (5) ________ momentum through grassroots movements.
(Chúng tôi xuất sắc trong việc ________ động năng phát triển thông qua các phong trào từ cơ sở.)
Xét các phương án:
A. attaining (v): đạt được
B. building (v): xây dựng
C. gathering (v): tập hợp
D. mounting (v): tăng lên, gia tăng, tổ chức (sự kiện)
=> gather momentum: trở nên mạnh hơn, có được nhiều sự ủng hộ, quan tâm
Câu hoàn chỉnh: We excel at gather momentum through grassroots movements.
(Chúng tôi xuất sắc trong việc thu hút sự quan tâm thông qua các phong trào ở cơ sở.)
Chọn C
taking
to take
to taking
take
Đáp án : B
- Quan sát các từ xung quanh chỗ trống để xác định dạng của động từ.
- Dịch: The climate crisis urges activists (6) ________ immediate responsibility.
(Khủng hoảng khí hậu thúc giục các nhà hoạt động ________ trách nhiệm ngay lập tức.)
Ta có: urge sb to do sth: kêu gọi, thúc giục ai làm gì
Câu hoàn chỉnh: The climate crisis urges activists to take immediate responsibility.
(Cuộc khủng hoảng khí hậu thôi thúc các nh hoạt động phải gánh vác trách nhiệm ngay lập tức.)
Chọn B
Đoạn hoàn chỉnh:
EARTHRISE ALLIANCE: POWER TO CHANGE
In an era where environmental (1) sustainability seems out of reach, EarthRise Alliance is rewriting the rules. We've just launched a (2) breakthrough global campaign that's transforming climate action worldwide. Our platform stands as the first initiative (3) to merge environmental data with community action. While other organizations remain (4) under bureaucratic procedures, we're already driving change through innovative solutions.
The secret? We excel at (5) gathering momentum through grassroots movements. Our impact speaks volumes: 50+ communities transformed, 1000+ projects launched, and millions of lives improved. Through cutting-edge technology and community engagement, we're reshaping environmental activism daily. The climate crisis urges activists (6) to take immediate responsibility.
Ready to make history? Join the revolution today. 6-59
Visit: earthrisealliance.org.
(Adapted from Global Environmental Review)
Tạm dịch đoạn:
EARTHRISE ALLIANCE: QUYỀN NĂNG ĐỂ THAY ĐỔI
Trong một kỷ nguyên mà sự bền vững môi trường dường như nằm ngoài tầm với, EarthRise Alliance đang viết lại các quy tắc. Chúng tôi vừa khởi động một chiến dịch đột phá toàn cầu đang thay đổi các hành động vì khí hậu trên toàn thế giới. Nền tảng của chúng tôi là sáng kiến đầu tiên kết hợp dữ liệu môi trường với hành động của cộng đồng. Trong khi các tổ chức khác vẫn bị ràng buộc bởi các thủ tục hành chính, chúng tôi đã thúc đẩy thay đổi thông qua những giải pháp sáng tạo.
Bí quyết là gì? Chúng tôi xuất sắc trong việc tạo đà phát triển thông qua các phong trào từ cơ sở. Tác động của chúng tôi tự nó đã nói lên tất cả: hơn 50 cộng đồng được cải thiện, hơn 1000 dự án được khởi động và hàng triệu cuộc sống được cải thiện. Thông qua công nghệ tiên tiến và sự tham gia của cộng đồng, chúng tôi đang tái định hình hoạt động vì môi trường mỗi ngày. Cuộc khủng hoảng khí hậu đang thúc giục các nhà hoạt động phải nhận trách nhiệm ngay lập tức.
Sẵn sàng tạo nên lịch sử? Hãy tham gia cuộc cách mạng ngay hôm nay.
Truy cập: earthrisealliance.org.
(Phỏng theo Global Environmental Review)







Danh sách bình luận