Choose the word (A, B, C or D) that best fits the blank space in the following passage.
First, put two eggs in a (1) ________ and break them up. Next, mix the eggs until they are all mixed together. Then, put a small (2) ________ of butter or oil in a non-stick pan and heat it over medium heat. Once the butter has melted and the pan is hot, pour the eggs that have been beaten (3) ________ the pan. After that, let the eggs cook for 1 to 2 minutes, until the sides start to set. Use a spatula to lift the sides of the omelette and let the raw egg run underneath. Once the top (4) ________ the omelette is mostly set, put the filling you want on one (5) ________, such as cheese, diced veggies, or cooked meat. Fold the other side of the omelette carefully over the filling, and let it cook for another 1 to 2 minutes, until the cheese is melted, and the filling is hot. (6) ________, slide the omelette onto a plate and serve it while it's still hot.
First, put two eggs in a (1) ________ and break them up.
First, put two eggs in a (1) ________ and break them up.
pot
bowl
plate
spoon
Đáp án : B
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các DANH TỪ và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
First, put two eggs in a (1) ________ and break them up.
(Đầu tiên, cho hai quả trứng vào (1) ________ và đập vỡ chúng.)
A. pot (n): ấm/ chén
B. bowl (n): chén/ bát/ tô
C. plate (n): cái đĩa/ cái dĩa
D. spoon (n): cái thìa
Câu hoàn chỉnh: First, put two eggs in a (1) bowl and break them up.
(Đầu tiên, cho hai quả trứng vào một (1) cái bát và đập vỡ chúng.)
Chọn B

Then, put a small (2) ________ of butter or oil in a non-stick pan and heat it over medium heat.
Then, put a small (2) ________ of butter or oil in a non-stick pan and heat it over medium heat.
tablespoon
teaspoon
cup
pinch
Đáp án : A
Dựa vào danh từ “butter or oil” (bơ hoặc dầu) để chọn vật đo lường đúng.
Then, put a small (2) ________ of butter or oil in a non-stick pan and heat it over medium heat.
(Sau đó, cho một (2) ________nhỏ bơ hoặc dầu vào chảo chống dính và đun nóng ở mức lửa vừa.)
A. tablespoon (n): thìa/ muỗng canh
B. teaspoon (n): thìa/ muỗng cà phê
C. cup (n): cốc/ tách/ chén
D. pinch (n): nhúm
Câu hoàn chỉnh: Then, put a small (2) tablespoon of butter or oil in a non-stick pan and heat it over medium heat.
(Sau đó, cho một (2) thìa bơ hoặc dầu nhỏ vào chảo chống dính và đun nóng ở mức lửa vừa.)
Chọn A
Once the butter has melted and the pan is hot, pour the eggs that have been beaten (3) ________ the pan.
Once the butter has melted and the pan is hot, pour the eggs that have been beaten (3) ________ the pan.
into
over
inside
below
Đáp án : A
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các GIỚI TỪ và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
Once the butter has melted and the pan is hot, pour the eggs that have been beaten (3) ________ the pan.
(Khi bơ đã tan chảy và chảo đã nóng, đổ trứng đã đánh (3) ________ chảo.)
A. into (prep): vào trong
B. over (prep): phía trên
C. inside (prep): bên trong
D. below (prep): bên dưới
Câu hoàn chỉnh: Once the butter has melted and the pan is hot, pour the eggs that have been beaten (3) into the pan.
(Khi bơ đã tan chảy và chảo đã nóng, đổ trứng đã đánh (3) vào trong chảo.)
Chọn A
Once the top (4) ________ the omelette is mostly set,
Once the top (4) ________ the omelette is mostly set,
of
in
from
with
Đáp án : A
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các GIỚI TỪ và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
Once the top (4) ________ the omelette is mostly set,
(Khi phần trên cùng (4) ________ trứng tráng đã gần đông lại,)
A. of (prep): của
B. in (prep): trong
C. from (prep): từ
D. with (prep): với
Câu hoàn chỉnh: Once the top (4) of the omelette is mostly set,
(Khi phần trên cùng (4) của trứng tráng đã gần đông lại,)
Chọn A
put the filling you want on one (5) ________, such as cheese, diced veggies, or cooked meat.
put the filling you want on one (5) ________, such as cheese, diced veggies, or cooked meat.
angle
side
quarter
corner
Đáp án : D
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
put the filling you want on one (5) ________, such as cheese, diced veggies, or cooked meat.
(cho nhân bạn muốn vào một (5) ________, chẳng hạn như phô mai, rau thái hạt lựu hoặc thịt đã nấu chín.)
A. angle (n): góc cạnh (hình học)
B. side (n): mặt/ bên
C. quarter (n): một phần tư (1/4)
D. corner (n): góc (một phần của bề mặt)
Câu hoàn chỉnh: put the filling you want on one (5) corner, such as cheese, diced veggies, or cooked meat.
(cho nhân bạn muốn vào một (5) góc, chẳng hạn như phô mai, rau thái hạt lựu hoặc thịt đã nấu chín.)
Chọn D
(6) ________, slide the omelette onto a plate and serve it while it's still hot.
(6) ________, slide the omelette onto a plate and serve it while it's still hot.
Secondly
Before
First
Finally
Đáp án : D
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các LIÊN TỪ chỉ THỨ TỰ và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
(6) ________, slide the omelette onto a plate and serve it while it's still hot.
((6) ________, cho trứng tráng vào đĩa và dùng khi còn nóng.)
A. Secondly: thứ hai là
B. Before: trước khi => sai ngữ pháp vì sau “before” không thể là dấu phẩy
C. First: thứ nhất
D. Finally: cuối cùng là
Câu hoàn chỉnh: (6) Finally, slide the omelette onto a plate and serve it while it's still hot.
((6) Cuối cùng, cho trứng tráng vào đĩa và dùng khi còn nóng.)
Chọn D
Bài hoàn chỉnh:
First, put two eggs in a (1) bowl and break them up. Next, mix the eggs until they are all mixed together. Then, put a small (2) tablespoon of butter or oil in a non-stick pan and heat it over medium heat. Once the butter has melted and the pan is hot, pour the eggs that have been beaten (3) into the pan. After that, let the eggs cook for 1 to 2 minutes, until the sides start to set. Use a spatula to lift the sides of the omelette and let the raw egg run underneath. Once the top (4) of the omelette is mostly set, put the filling you want on one (5) corner, such as cheese, diced veggies, or cooked meat. Fold the other side of the omelette carefully over the filling, and let it cook for another 1 to 2 minutes, until the cheese is melted, and the filling is hot. (6) Finally, slide the omelette onto a plate and serve it while it's still hot.
Tạm dịch:
Đầu tiên, cho hai quả trứng vào (1) bát và đập vỡ chúng. Tiếp theo, trộn trứng cho đến khi tất cả hòa quyện vào nhau. Sau đó, cho một (2) thìa canh bơ hoặc dầu nhỏ vào chảo chống dính và đun nóng ở lửa vừa. Khi bơ đã tan chảy và chảo nóng, đổ trứng đã đánh (3) vào chảo. Sau đó, để trứng chín trong 1 đến 2 phút, cho đến khi các mặt bắt đầu đông lại. Dùng thìa dẹt để nhấc các mặt của trứng tráng lên và để trứng sống chảy bên dưới. Khi mặt trên (4) của trứng tráng gần như đông lại, hãy đặt phần nhân bạn muốn vào một (5) góc, chẳng hạn như phô mai, rau thái hạt lựu hoặc thịt đã nấu chín. Gấp mặt còn lại của trứng tráng cẩn thận lên phần nhân và để nấu thêm 1 đến 2 phút, cho đến khi phô mai tan chảy và phần nhân nóng. (6) Cuối cùng, trượt trứng tráng vào đĩa và dùng khi còn nóng.












Danh sách bình luận