Choose the word (A, B, C or D) that best fits the blank space in the following passage.
Hey there! I hope you're doing well. I wanted to let you (1)________ about an upcoming environmental campaign that I'm participating (2)________ and thought you might be interested too. It's all about taking (3)________ of our planet and making a difference in our community. We'll be cleaning up (4)________, planting trees, and learning about ways to reduce our carbon footprint. It's going to be a lot of (5)________, and we'll be doing something positive for our planet. I'd love for you to come with me and join the campaign. Let me know if you're (6)________, and I can give you more details. Hope to see you there!
I wanted to let you (1)________ about an upcoming environmental campaign
I wanted to let you (1)________ about an upcoming environmental campaign
know
see
hear
feel
Đáp án : A
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các ĐỘNG TỪ và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
I wanted to let you (1)________ about an upcoming environmental campaign that
(Tôi muốn cho bạn (1)________ về một chiến dịch bảo vệ môi trường sắp tới)
A. know (v): biết
B. see (v): nhìn thấy
C. hear (v): nghe thấy
D. feel (v): cảm thấy
Câu hoàn chỉnh: I wanted to let you (1) know about an upcoming environmental campaign that
(Tôi muốn cho bạn (1) biết về một chiến dịch bảo vệ môi trường sắp tới)
Chọn A

that I'm participating (2)________ and thought you might be interested too.
that I'm participating (2)________ and thought you might be interested too.
on
with
at
in
Đáp án : D
Dựa vào động từ “participate” để chọn giới từ đúng đi kèm với nó.
I'm participating (2)________ and thought you might be interested too.
(Tôi đang tham gia (2)________ và nghĩ rằng bạn cũng có thể quan tâm.)
Cụm từ: participate IN something (tham gia vào cái gì)
Câu hoàn chỉnh: I'm participating (2) in and thought you might be interested too.
(Tôi đang tham gia (2) vào và nghĩ rằng bạn cũng có thể quan tâm.)
Chọn D
It's all about taking (3)________ of our planet and making a difference in our community.
It's all about taking (3)________ of our planet and making a difference in our community.
charge
control
care
advantage
Đáp án : C
Dựa vào cụm “take ... of” để chọn danh từ đúng ở giữa từ đó tạo thành cụm động từ đúng.
It's all about taking (3)________ of our planet and making a difference in our community.
(Tất cả đều liên quan đến việc (3)_______ hành tinh của chúng ta và tạo nên sự khác biệt trong cộng đồng của chúng ta.)
Cụm động từ: take care of (chăm sóc/ quan tâm)
A. charge (n): trách nhiệm
B. control (n): sự kiểm soát
C. care (n): sự quan tâm
D. advantage (n): lợi thế
Câu hoàn chỉnh: It's all about taking (3) care of our planet and making a difference in our community.
(Tất cả đều liên quan đến việc (3) chăm sóc hành tinh của chúng ta và tạo nên sự khác biệt trong cộng đồng của chúng ta.)
Chọn C
We'll be cleaning up (4)________, planting trees, and learning about ways to reduce our carbon footprint.
We'll be cleaning up (4)________, planting trees, and learning about ways to reduce our carbon footprint.
highways
parks
mountains
rivers
Đáp án : B
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các DANH TỪ và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
We'll be cleaning up (4)________, planting trees, and learning about ways to reduce our carbon footprint.
(Chúng ta sẽ dọn dẹp (4)________, trồng cây và tìm hiểu về các cách giảm lượng khí thải carbon.)
A. highways (n-s): đường cao tốc
B. parks (n-s): công viên
C. mountains (n-s): núi
D. rivers (n-s): dòng sông
Câu hoàn chỉnh: We'll be cleaning up (4) parks, planting trees, and learning about ways to reduce our carbon footprint.
(Chúng ta sẽ dọn dẹp (4) các công viên, trồng cây và tìm hiểu về các cách giảm lượng khí thải carbon.)
Chọn B
It's going to be a lot of (5)________, and we'll be doing something positive for our planet.
It's going to be a lot of (5)________, and we'll be doing something positive for our planet.
time
effort
fun
work
Đáp án : D
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các DANH TỪ và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
It's going to be a lot of (5)________, and we'll be doing something positive for our planet.
(Sẽ có rất nhiều (5)________, và chúng ta sẽ làm điều gì đó tích cực cho hành tinh của chúng ta.)
A. time (n): thời gian
B. effort (n): nỗ lực
C. fun (n): niềm vui
D. work (n): công việc
Câu hoàn chỉnh: It's going to be a lot of (5) work, and we'll be doing something positive for our planet.
(Sẽ có rất nhiều (5) việc để làm, và chúng ta sẽ làm điều gì đó tích cực cho hành tinh của chúng ta.)
Chọn D
Let me know if you're (6)________, and I can give you more details. Hope to see you there!
Let me know if you're (6)________, and I can give you more details. Hope to see you there!
busy
interested
empty
allowed
Đáp án : B
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các TÍNH TỪ và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
Let me know if you're (6)________, and I can give you more details.
(Hãy cho tôi biết nếu bạn (6)________, và tôi có thể cung cấp cho bạn thêm thông tin chi tiết.)
A. busy (adj): bận rộn
B. interested (adj): quan tâm
C. empty (adj): làm rỗng
D. allowed (Ved/ adj): được cho phép
Câu hoàn chỉnh: Let me know if you're (6) interested, and I can give you more details.
(Hãy cho tôi biết nếu bạn (6) quan tâm, và tôi có thể cung cấp cho bạn thêm thông tin chi tiết.)
Chọn B
Bài hoàn chỉnh:
Hey there! I hope you're doing well. I wanted to let you (1) know about an upcoming environmental campaign that I'm participating (2) in and thought you might be interested too. It's all about taking (3) care of our planet and making a difference in our community. We'll be cleaning up (4) parks, planting trees, and learning about ways to reduce our carbon footprint. It's going to be a lot of (5) work, and we'll be doing something positive for our planet. I'd love for you to come with me and join the campaign. Let me know if you're (6) interested, and I can give you more details. Hope to see you there!
Tạm dịch:
Xin chào! Tôi hy vọng bạn vẫn khỏe. Tôi muốn cho bạn (1) biết về một chiến dịch bảo vệ môi trường sắp tới mà tôi đang (2) tham gia và nghĩ rằng bạn cũng có thể quan tâm. Tất cả là về việc (3) chăm sóc hành tinh của chúng ta và tạo ra sự khác biệt trong cộng đồng của chúng ta. Chúng ta sẽ dọn dẹp (4) công viên, trồng cây và tìm hiểu về các cách giảm lượng khí thải carbon. Sẽ có rất nhiều (5) công việc, và chúng ta sẽ làm điều gì đó tích cực cho hành tinh của chúng ta. Tôi rất muốn bạn đi cùng tôi và tham gia chiến dịch. Hãy cho tôi biết nếu bạn (6) quan tâm, và tôi có thể cung cấp cho bạn thêm thông tin chi tiết. Hy vọng được gặp bạn ở đó!







Danh sách bình luận