Having leisure activities are truly important to the elderly.
-
A.
Having
-
B.
are
-
C.
to
-
D.
elderly
- Dựa vào các từ không được gạch chân để xác định từ bị sai vì những từ đó luôn luôn đúng.
- Các lỗi sai thường là về ngữ pháp nên cần áp dụng các quy tắc ngữ pháp để xác định lỗi sai.
A. Having (V-ing) => danh động từ đứng đầu câu đóng vai trò như chủ ngữ, đúng ngữ pháp
B. are => sai ngữ pháp vì chủ ngữ “having leisure activities” (việc có hoạt động tiêu khiển) số ít động từ tương ứng phải là “is”
C. to (prep): đối với => Cụm từ: important TO someone (quan trọng với ai), đúng ngữ pháp
D. elderly (adj): cao tuổi/ già => Quy tắc: “the + tính từ” tạo thành danh từ tập hợp số nhiều, đúng ngữ pháp
Câu hoàn chỉnh: Having leisure activities is truly important to the elderly.
(Hoạt động giải trí thực sự quan trọng đối với người cao tuổi.)
Chọn B
Đáp án : B








Danh sách bình luận