Which word has the underlined part pronounced differently from that of the others?
place
stadium
park
bakery
Đáp án : C
Phương pháp chung:
- Đọc các từ để xác định phát âm của từ được gạch chân.
- Trong trường học chưa biết cách đọc có thể tra từ điển Anh - Anh để xác định kí hiệu phiên âm của phần được gạch chân.
- So sánh để chọn ra đáp án có phần được gạch chân đọc khác với các từ còn lại.
A. place /pleɪs/
B. stadium /ˈsteɪdiəm/
C. park /pɑːk/
D. bakery /ˈbeɪkəri/
Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /ɑː/, các phương án còn lại phát âm /eɪ/.
Chọn C

hide
city
kite
ride
Đáp án : B
A. hide /haɪd/
B. city /ˈsɪti/
C. kite /kaɪt/
D. ride /raɪd/
Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm /ɪ/, các phương án còn lại phát âm /aɪ/.
Chọn B
picture
coat
lot
bet
Đáp án : A
A. picture /ˈpɪktʃə/
B. coat /kəʊt/
C. lot /lɒt/
D. bet /bet/
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /tʃ/, các phương án còn lại phát âm /t/.
Chọn A
change
school
check
chicken
Đáp án : B
A. change /tʃeɪndʒ/
B. school /skuːl/
C. check /tʃek/
D. chicken /ˈtʃɪkɪn/
Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm /k/, các phương án còn lại phát âm /tʃ/.
Chọn B
actor
collect
information
go
Đáp án : D
A. actor /ˈæktə/
B. collect /kəˈlekt/
C. information /ˌɪnfəˈmeɪʃn/
D. go /ɡəʊ/
Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm /əʊ/, các phương án còn lại bắt đầu bằng âm /ə/.
Chọn D
try
probably
exactly
sunny
Đáp án : A
A. try /traɪ/
B. probably /ˈprɒbəbli/
C. exactly /ɪɡˈzæktli/
D. sunny /ˈsʌni/
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /aɪ/, các phương án còn lại phát âm /i/.
Chọn A
group
found
round
mouth
Đáp án : A
A. group /ɡruːp/
B. found /faʊnd/
C. round /raʊnd/
D. mouth /maʊθ/
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /uː/, các phương án còn lại phát âm /aʊ/.
Chọn A
paint
hair
fair
chair
Đáp án : A
A. paint /peɪnt/
B. hair /heə(r)/
C. fair /feə(r)/
D. chair /tʃeə(r)/
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /eɪ/, các phương án còn lại phát âm /eə/.
Chọn A
mend
moment
send
lend
Đáp án : B
A. mend /mend/
B. moment /ˈməʊmənt/
C. send /send/
D. lend /lend/
Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm /ə/, các phương án còn lại phát âm /e/.
Chọn B
island
mislabel
isle
aisle
Đáp án : B
A. island /ˈaɪlənd/
B. mislabel /ˌmɪsˈleɪbl/
C. isle /aɪl/
D. aisle /aɪl/
Phần được gạch chân ở phương án B phát âm là /sl, các phương án còn lại phát âm /l/.
Chọn B







Danh sách bình luận