Rearrange the groups of words in a correct order to make complete sentences.
33. along/stopped at/the route. /The tram/every station
The tram
______
.
Đáp án :
The tram
stopped at every station along the route
.
33.
Dựa vào quy tắc về thứ tự các thành phần câu trong 1 câu đơn để sắp xếp các từ/ cụm từ theo thứ tự đúng.
along / stopped at / the route. / The tram / every station
(dọc theo/ dừng lại tại/ tuyến đường./ Tàu điện/ mỗi trạm)
Quy tắc sắp xếp các thành phần câu: Chủ ngữ + động từ + danh từ (tân ngữ) + cụm trạng từ (giới từ + danh từ).
The tram: tàu điện => đầu câu viết hoa, đóng vai trò chủ ngữ
stopped at: dừng tại => động từ chia thì quá khứ đơn
every station: mỗi trạm => tân ngữ
along: dọc theo => giới từ
the route (n): tuyến đường
Câu hoàn chỉnh: The tram stopped at every station along the route.
(Tàu điện dừng lại tại mỗi trạm dọc tuyến đường.)

34. on stage/The famous/singer performed/her latest hit/last night.
The famous
______
.
Đáp án :
The famous
singer performed her latest hit on stage last night
.
34.
Dựa vào quy tắc về thứ tự các thành phần câu trong 1 câu đơn để sắp xếp các từ/ cụm từ theo thứ tự đúng.
on stage / The famous / singer performed / her latest hit / last night.
(trên sân khấu/ nổi tiếng/ ca sĩ biểu diễn/ bài hát nổi tiếng mới nhất/ tối qua.)
Quy tắc sắp xếp các thành phần câu: Chủ ngữ (tính từ + danh từ) + động từ + danh từ (tân ngữ) + trạng từ chỉ địa điểm + trạng từ chỉ thời gian.
The famous: nổi tiếng => cần danh từ theo sau => the famous singer: ca sĩ nổi tiếng
performed: biểu diễn => thì quá khứ đơn, động từ chính của câu
her latest hit: bài hit mới nhất của cô ấy => tân ngữ
on stage: trên sân khấu => trạng từ nơi chốn
last night: tối qua => trạng từ thời gian
Câu hoàn chỉnh: The famous singer performed her latest hit on stage last night.
(Cô ca sĩ nổi tiếng đã thể hiện bài hit mới nhất của mình trên sân khấu tối qua.)
35. travel to a/me when I/a guidebook with/new place./I always take
I always take
______
.
Đáp án :
I always take
a guidebook with me when I travel to a new place
.
35.
Dựa vào quy tắc về thứ tự các thành phần câu trong 1 câu phức với “when” để sắp xếp các từ/ cụm từ theo thứ tự đúng.
travel to a / me when I / a guidebook with / new place. / I always take
(đi đến một/ tôi khi tôi/ một sách hướng dẫn với/ nơi mới./ Tôi luôn mang theo)
Cấu trúc câu phức với “when”: Chủ ngữ 1 + động từ 1 + tân ngữ 1 + WHEN + chủ ngữ 2 + động từ 2 + tân ngữ 2.
I always take (Tôi muôn mang) => Chủ ngữ 1 + động từ 1
a guidebook with: một sổ tay hướng dẫn => tân ngữ 1
me when I: tôi khi tôi => tân ngữ + WHEN + chủ ngữ 2
travel to a: đi đến một => động từ 2
new place: địa điểm mới => tân ngữ 2
Câu hoàn chỉnh: I always take a guidebook with me when I travel to a new place.
(Tôi luôn mang theo sổ tay hướng dẫn khi đi đến một nơi mới.)
36. all his weekends/surfing and spends/He loves/at the beach.
He loves
______
.
Đáp án :
He loves
surfing and spends all his weekend at the beach
.
36.
Dựa vào quy tắc về thứ tự các thành phần câu trong 1 câu đơn với liên từ “and” để sắp xếp các từ/ cụm từ theo thứ tự đúng.
all his weekends / surfing and spends / He loves / at the beach.
(tất cả những cuối tuần/ lướt sóng và dành/ Anh ấy thích/ ở bãi biển.)
Cấu trúc câu đơn với “and”: Chủ ngữ + động từ 1 + AND + động từ 2 + tân ngữ + trạng từ chỉ địa điểm.
He loves: Anh ấy thích => chủ ngữ + động từ 1
love + V-ing => surfing and spends: lướt sóng và dành => AND + động từ 2
all his weekends: toàn bộ những ngày cuối tuần => tân ngữ
at the beach: ở bãi biển => trạng ngữ chỉ địa điểm
Câu hoàn chỉnh: He loves surfing and spends all his weekend at the beach.
(Anh ấy thích lướt sóng và dành tất cả những cuối tuần ở bãi biển.)








Danh sách bình luận