Chooose the correct answer.
1. What’s your favourite _______? – It’s volleyball.
animal
animal
colour
Đáp án : B
What’s your favourite _______? - It’s volleyball.
A. animal (n): động vật
B. sport (n): thể thao
C. colour (n): màu sắc
“Volleyball” là một môn thể thao
What’s your favourite sport? - It’s volleyball.
(Môn thể thao yêu thích của cậu là gì? - Đó là môn bóng chuyền.)
Đáp án: B

2. What’s your favourite _______? – It’s June.
animal
sport
month
Đáp án : C
What’s your favourite _______? - It’s June.
A. animal (n): động vật
B. sport (n): thể thao
C. month (n): tháng
“June” là một tháng trong năm
What’s your favourite month? - It’s June.
(Tháng yêu thích của cậu là gì? - Đó là tháng Sáu.)
Đáp án: C
3. What’s your favourite _______? – It’s blue.
animal
sport
colour
Đáp án : C
What’s your favourite _______? - It’s blue.
A. animal (n): động vật
B. sport (n): thể thao
C. colour (n): màu sắc
“Blue” là một màu sắc
What’s your favourite colour? - It’s blue.
(Màu sắc yêu thích của cậu là gì? - Đó là màu xanh dương.)
Đáp án: C
4. What’s your favourite _______? – It’s pizza.
animal
food
colour
Đáp án : B
What’s your favourite _______? - It’s pizza.
A. animal (n): động vật
B. food (n): đồ ăn
C. colour (n): màu sắc
“Pizza” là một món ăn
What’s your favourite food? - It’s pizza.
(Món ăn yêu thích của cậu là gì? - Đó là pizza.)
Đáp án: B
5. What’s your favourite _______? – It’s a panda.
animal
sport
food
Đáp án : A
What’s your favourite _______? - It’s a panda.
A. animal (n): động vật
B. sport (n): thể thao
C. food (n): đồ ăns
“Panda” là một loài động vật
What’s your favourite animal? - It’s a panda.
(Loài động vật yêu thích của cậu là gì? - Đó là gấu trúc.)
Đáp án: A
6. My _______ Lan.
name
name’s
called
Đáp án : B
Cấu trúc giới thiệu tên: My name + is + tên riêng.
My name’s Lan.
(Tên của tôi là Lan.)
Đáp án: B
7. Nice _______ you.
meet
met
to meet
Đáp án : C
Cấu trúc chào hỏi: Nice to meet you.
(Rất vui được gặp bạn.)
Đáp án: C
8. Can _______ about yourself?
me tell you
you tell me
you tells me
Đáp án : B
Cấu trúc câu hỏi với “can”: Can + chủ ngữ + V nguyên mẫu + ...?
Can you tell me about yourself?
(Bạn có thể kể cho tôi về bản thân bạn được không?)
Đáp án: B
9. _______ class 5B.
I’m
I’m at
I’m in
Đáp án : C
I’m in Class 5B.
(Tôi học ở lớp 5B.)
Đáp án: C
10. They _______ in the city.
live
lives
like
Đáp án : A
“They” là chủ ngữ số nhiều => đi kèm động từ nguyên mẫu.
They live in the city.
(Họ sống ở thành phố.)
Đáp án: A






















Danh sách bình luận