Reorder the sentences to make a paragraph/ postcard.
1. Laura is an active girl. She can play tennis and basketball.
2. I like Laura because she is kind to me.
3. My name's Lena. I have many friends but only one best friend.
4. She is also very creative.
5. Her name is Laura. Laura is my classmate.
6. She is a pretty girl with big blue eyes and brown curly hair.
7. She can write comics and make little handmade things.
8. She gives me advice when I need it.
5. Her name is Laura. Laura is my classmate.
6. She is a pretty girl with big blue eyes and brown curly hair.
1. Laura is an active girl. She can play tennis and basketball.
4. She is also very creative.
7. She can write comics and make little handmade things.
8. She gives me advice when I need it.
- Đọc một lượt qua các câu để nắm được nội dung chính.
- Đọc và dịch lần lượt từng câu để xác dịnh câu mở đầu (thường nêu ý chung bao quát) và câu kết (thường mang nghĩa tổng hợp, nêu cảm nghĩ hoặc có các liên từ như finally (sau cùng), In general (nhìn chung),…)
- Chú ý thứ tự của các liên từ: first (thứ nhất), second (thứ hai), third (thứ ba), next (tiếp theo),…
1. Laura is an active girl. She can play tennis and basketball.
(Laura là một cô gái năng động. Bạn ấy có thể chơi quần vợt và bóng rổ.)
2. I like Laura because she is kind to me.
(Tôi thích Laura vì bạn ấy tử tế với tôi.)
3. My name's Lena. I have many friends but only one best friend.
(Tên tôi là Lena. Tôi có nhiều bạn nhưng chỉ có một người bạn thân nhất.)
4. She is also very creative.
(Bạn ấy cũng rất sáng tạo.)
5. Her name is Laura. Laura is my classmate.
(Tên của bạn ấy là Laura. Laura là bạn cùng lớp của tôi.)
6. She is a pretty girl with big blue eyes and brown curly hair.
(Bạn ấy là một cô gái xinh đẹp với đôi mắt xanh to và mái tóc nâu xoăn.)
7. She can write comics and make little handmade things.
(Bạn ấy có thể viết truyện tranh và làm những đồ thủ công nhỏ.)
8. She gives me advice when I need it.
(Bạn ấy cho tôi lời khuyên khi tôi cần.)
Thứ tự đúng: 3 – 5 – 6 – 1 – 4 – 7 – 2 – 8
(3) My name's Lena. I have many friends but only one best friend. (5) Her name is Laura. Laura is my classmate. (6) She is a pretty girl with big blue eyes and brown curly hair. (1) Laura is an active girl. She can play tennis and basketball. (4) She is also very creative. (7) She can write comics and make little handmade things. (2) I like Laura because she is kind to me. (8) She gives me advice when I need it.
Tạm dịch:
(3) Tên tôi là Lena. Tôi có nhiều bạn nhưng chỉ có một người bạn thân nhất. (5) Tên của bạn ấy là Laura. Laura là bạn cùng lớp của tôi. (6) Bạn ấy là một cô gái xinh đẹp với đôi mắt xanh to và mái tóc nâu xoăn. (1) Laura là một cô gái năng động. Bạn ấy có thể chơi quần vợt và bóng rổ. (4) Bạn ấy cũng rất sáng tạo. (7) Bạn ấy có thể viết truyện tranh và làm những đồ thủ công nhỏ. (2) Tôi thích Laura vì bạn ấy tử tế với tôi. (8) Bạn ấy cho tôi lời khuyên khi tôi cần.









Danh sách bình luận