Tìm những từ ngữ có chứa tiếng rong , dong , giong để phân biệt sự khác nhau giữa chúng.
Em tìm các tiếng ghép với tiếng "rong", "dong", "giong" để tạo thành từ có nghĩa.
- Các từ ngữ chứa tiếng "rong" là: rong biển, rong huyết, rong róc, rong rêu, rong chơi, bán hàng rong, hát rong, rong ruổi...
- Các từ ngữ chứa tiếng "dong" là: dong dỏng, củ dong, dong trâu, dong tù, khoai dong, lá dong, trống giục cờ dong, dong buồm,...
- Các từ ngữ chứa tiếng "giong" là: cành giong, giong ngựa, củi giong, trống giong, giong đèn, giong đuốc, giong chiêng...
Em có thể tra từ điển Tiếng Việt để tìm các từ chứa tiếng "rong", "dong", "giong" để nhận ra được sự khác nhau giữu chúng.







Danh sách bình luận