Read the following advertisement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks.
When Screens Connect Hearts
(1) _________ transforms the way we connect and communicate with each other. The (2) _________ revolutionizes modern commerce. The people (3) _________ our platform discover meaningful relationships every day. The app connects developers (4) _________ resources. In this day and (5) _________, our platform revolutionizes human connectivity. We encourage sharing emotions and (6) _________ lasting connections.
(1) _________ transforms the way we connect and communicate with each other.
(1) _________ transforms the way we connect and communicate with each other.
Technological
Technologize
Technologist
Technology
Đáp án : D
Dựa vào động từ dạng số ít “transforms” để xác định từ loại đứng trước nó.
(1) _________ transforms the way we connect and communicate with each other.
((1) _________ thay đổi cách chúng ta kết nối và giao tiếp với nhau.)
Cấu trúc thì hiện tại đơn, dạng khẳng định với động từ thường: Chủ ngữ số ít + động từ thêm -s/-es => Trước “transforms” phải là danh từ số ít hoặc không đếm được.
A. Technological(adj): thuộc về công nghệ
B. Technologize (v): công nghệ hóa
C. Technologist (n): kĩ thuật viên
D. Technology (n): công nghệ
Câu hoàn chỉnh: Technology transforms the way we connect and communicate with each other.
(Công nghệ thay đổi cách chúng ta kết nối và giao tiếp với nhau.)
Chọn D

The (2) _________ revolutionizes modern commerce.
The (2) _________ revolutionizes modern commerce.
infrastructure blockchain cutting-edge
blockchain infrastructure cutting-edge
cutting-edge blockchain infrastructure
infrastructure cutting-edge blockchain
Đáp án : C
- Dựa vào mạo từ “the” xác định chỗ trống phải là danh từ không đếm được hoặc số ít vì động từ “revolutionizes” dạng số ít.
- Phân tích từ loại của từng từ thành phần và dựa vào quy tắc cấu tạo cụm danh từ để chọn đáp án đúng.
cutting-edge (adj): tiên tiến
blockchain (n): tiền mã hóa
infrastructure (n): cơ sở hạ tầng
The (2) _________ revolutionizes modern commerce.
((2) _________ cách mạng hóa thương mại hiện đại.)
Quy tắc sắp xếp cụm danh từ: tính từ + danh từ phụ + danh từ chính => cụm từ đúng: cutting-edge blockchain infrastructure (cơ sở hạ tầng tiền mã hóa tiên tiến)
Câu hoàn chỉnh: The cutting-edge blockchain infrastructure revolutionizes modern commerce.
(Cơ sở hạ tầng tiền mã hóa tiên tiến cách mạng hóa thương mại hiện đại.)
Chọn C
The people (3) _________ our platform discover meaningful relationships every day.
The people (3) _________ our platform discover meaningful relationships every day.
was used
used
using
which use
Đáp án : C
A. was used => bị động thì quá khứ đơn, loại vì đây là động từ được chia theo thì
B. used (Ved): đã sử dụng/ được sử dụng => có thể là rút gọn mệnh đề quan hệ dạng bị động, loại vì không phù hợp về nghĩa
C. using (V-ing): sử dụng => rút gọn mệnh đề quan hệ dạng chủ động, đúng vì phù hợp về nghĩa
D. which use => loại vì “which” thay cho danh từ chỉ vật
Câu hoàn chỉnh: The people using our platform discover meaningful relationships every day.
(Mọi người sử dụng nền tảng của chúng ta khám phá những mối quan hệ có ý nghĩa mỗi ngày.)
Chọn C
The app connects developers (4) _________ resources.
The app connects developers (4) _________ resources.
to
with
for
at
Đáp án : A
Dựa vào động từ “connect” để xác định giới từ đi kèm với nó.
The app connects developers (4) _________ resources.
(Ứng dụng kết nối các nhà phát triển (4) _________ tài nguyên.)
Cụm từ: connect N1 to N2 (kết nối N1 với N2)
The app connects developers to resources.
(Ứng dụng kết nối các nhà phát triển với tài nguyên.)
Chọn A
In this day and (5) _________, our platform revolutionizes human connectivity.
In this day and (5) _________, our platform revolutionizes human connectivity.
time
age
era
period
Đáp án : B
A. time (n): thời gian
B. age (n): thời đại => thành ngữ: in this day and age (trong thế giới hiện đại ngày nay)
C. era (n): kỉ nguyên
D. period (n): giai đoạn
Câu hoàn chỉnh: In this day and age, our platform revolutionizes human connectivity.
(Trong thế giới hiện đại ngày nay, nền tảng của chúng tôi đang cách mạng hóa khả năng kết nối của con người.)
Chọn B
We encourage sharing emotions and (6) _________ lasting connections.
We encourage sharing emotions and (6) _________ lasting connections.
building
to build
to building
build
Đáp án : A
Trước “and” là “sharing emotions” nên chỗ trống cũng phải là V-ing.
A. building (V-ing)
B. to build (to V) => sai ngữ pháp
C. to building (to V-ing) => sai ngữ pháp
D. build (v): xây dựng => sai ngữ pháp
Câu hoàn chỉnh: We encourage sharing emotions and building lasting connections.
(Chúng tôi khuyến khích việc chia sẻ cảm xúc và xây dựng những kết nối lâu dài.)
Chọn A
Bài đọc hoàn chỉnh:
When Screens Connect Hearts
(1) Technology transforms the way we connect and communicate with each other. The (2) cutting-edge blockchain infrastructure revolutionizes modern commerce. The people (3) using our platform discover meaningful relationships every day. The app connects developers (4) to resources. In this day and (5) age, our platform revolutionizes human connectivity. We encourage sharing emotions and (6) buliding lasting connections.
Tạm dịch:
Khi màn hình kết nối trái tim
(1) Công nghệ biến đổi cách chúng ta kết nối và giao tiếp với nhau. (2) Cơ sở hạ tầng blockchain tiên tiến cách mạng hóa thương mại hiện đại. Mọi người (3) sử dụng nền tảng của chúng tôi khám phá ra những mối quan hệ có ý nghĩa mỗi ngày. Ứng dụng kết nối các nhà phát triển (4) với các nguồn lực. Trong thời đại ngày nay (5), nền tảng của chúng tôi cách mạng hóa khả năng kết nối của con người. Chúng tôi khuyến khích chia sẻ cảm xúc và (6) xây dựng các kết nối lâu dài.








Danh sách bình luận