FLORIDA SWIMMING POOL POSTER
OPENING HOURS:
Monday-Saturday: 8:00-22:00
Sunday: 9:00-17:00
1. No diving.
2. No running.
3. No eating or drinking (1) ________ the pool.
4. Use steps (2) __________ into the pool.
5. Children should be with (3) __________ adult at all times.
6. (4) _________ the lifeguard.
No eating or drinking (1) ________ the pool.
No eating or drinking (1) ________ the pool.
in
on
into
at
Đáp án : A
Dựa vào danh từ chỉ vị trí “the pool” và cách sử dụng của các giới từ để chọn đáp án đúng.
No eating or drinking ________ the pool.
(Không ăn hay uống ______ hồ bơi.)
A. in (prep): trong => in the pool: trong hồ bơi
B. on (prep): trên
C. into (prep): vào trong
D. at (prep): tại
Câu hoàn chỉnh: No eating or drinking in the pool.
(Không ăn hay uống trong hồ bơi.)
Chọn A

Use steps (2) __________ into the pool.
Use steps (2) __________ into the pool.
going
to go
go
to going
Đáp án : B
Dịch nghĩa của câu để hiểu ngữ cảnh và kiến thức về cụm từ chỉ mục đích.
Use steps __________ into the pool.
(Sử dụng bậc thang _______ xuống hồ.)
Cấu trúc chỉ mục đích: to + V (để mà)
A. going (V-ing)
B. to go (to V): để đi
C. go (v): đi
D. to going (to V-ing)
Câu hoàn chỉnh: Use steps to go into the pool.
(Sử dụng bậc thang để đi xuống hồ.)
Chọn B
Children should be with (3) __________ adult at all times.
Children should be with (3) __________ adult at all times.
the
no article
an
a
Đáp án : C
Dựa vào danh từ “adult” và cách sử dụng của các mạo từ để chọn đáp án đúng.
Children should be with __________ adult at all times.
(Trẻ em phải luôn ở cùng __________ người lớn.)
adult /ˈædʌlt/ (n): người lớn => danh từ số ít, chưa xác định, bắt đầu bằng nguyên âm /æ/ bắt buộc phải có mạo từ đứng trước nó
A. the: mạo từ xác định => loại
B. no article: không có mạo từ => loại
C. an + danh từ số ít, chưa xác định, bắt đầu bằng nguyên âm => đúng
D. a + danh từ số ít, chưa xác định, bắt đầu bằng phụ âm => loại
Câu hoàn chỉnh: Children should be with an adult at all times.
(Trẻ em phải luôn ở cùng một người lớn.)
Chọn C
(4) _________ the lifeguard.
(4) _________ the lifeguard.
Follow
Adapt
Respect
Ignore
Đáp án : A
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
_________ the lifeguard.
(________ nhân viên cứu hộ.)
A. Follow (v): làm theo, vâng lời
B. Adapt (v): thích nghi
C. Respect (v): tôn trọng
D. Ignore (v): phớt lờ
Câu hoàn chỉnh: Follow the lifeguard.
(Làm theo nhân viên cứu hộ.)
Chọn A
Bài hoàn chỉnh:
FLORIDA SWIMMING POOL POSTER
OPENING HOURS:
Monday-Saturday: 8:00-22:00
Sunday: 9:00-17:00
1. No diving.
2. No running.
3. No eating or drinking (1) in the pool.
4. Use steps (2) to go into the pool.
5. Children should be with (3) an adult at all times.
6. (4) Follow the lifeguard.
Tạm dịch:
ÁP PHÍCH HỒ BƠI FLORIDA
GIỜ MỞ CỬA:
Thứ Hai-Thứ Bảy: 8:00-22:00
Chủ Nhật: 9:00-17:00
1. Không được lặn.
2. Không được chạy.
3. Không được ăn hoặc uống (1) trong hồ bơi.
4. Sử dụng bậc thang (2) để đi xuống hồ bơi.
5. Trẻ em phải luôn ở cùng (3) một người lớn.
6. (4) Làm theo nhân viên cứu hộ.








Danh sách bình luận