Choose the best answer to complete each of the following sentences.
In the future, cities will get bigger and ______, housing more people.
In the future, cities will get bigger and ______, housing more people.
higher
closer
denser
louder
Đáp án : C
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
In the future, cities will get bigger and ______, housing more people.
(Trong tương lai, các thành phố sẽ ngày càng lớn hơn và ______, nơi ở của nhiều người hơn.)
A. higher (adj): cao hơn
B. closer (adj): gần hơn
C. denser (adj): dày đặc hơn
D. louder (adj): to hơn
Câu hoàn chỉnh: In the future, cities will get bigger and denser, housing more people.
(Trong tương lai, các thành phố sẽ ngày càng lớn hơn và đông đúc hơn, nơi ở của nhiều người hơn.)
Chọn C

The apprentice eagerly participated in the _______ course to gain practical skills and knowledge in his chosen field.
The apprentice eagerly participated in the _______ course to gain practical skills and knowledge in his chosen field.
prepared
training
education
formation
Đáp án : B
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
The apprentice eagerly participated in the _______ course to gain practical skills and knowledge in his chosen field.
(Người học việc đã háo hức tham gia khóa học _______ để có được các kỹ năng và kiến thức thực tế trong lĩnh vực mình đã chọn.)
A. prepared (adj): được chuẩn bị
B. training (n): đào tạo
C. education (n): giáo dục
D. formation (n): sự hình thành
Câu hoàn chỉnh: The apprentice eagerly participated in the training course to gain practical skills and knowledge in his chosen field.
(Người học việc đã háo hức tham gia khóa đào tạo để có được những kỹ năng và kiến thức thực tế trong lĩnh vực mình đã chọn.)
Chọn B
I forgot _______ a seminar about vocational education when I was at high school.
I forgot _______ a seminar about vocational education when I was at high school.
had attended
having attended
to attend
to have attended
Đáp án : B
Dựa vào động từ “forgot” và nghĩa để chọn dạng động từ theo sau đúng.
I forgot _______ a seminar about vocational education when I was at high school.
(Tôi đã quên _______ một buổi hội thảo về giáo dục nghề nghiệp khi tôi còn học trung học.)
forget + to V: quên việc cần làm (chưa làm)
forget + V-ing: quên việc đã làm => việc đã làm xảy ra trước hành động “quên” thì dùng “having Ved/V3”
Dựa vào ngữ cảnh trong quá khứ “when I was at high school” => xác định quên việc đã làm trước đó trong quá khứ
Câu hoàn chỉnh: I forgot having attended a seminar about vocational education when I was at high school.
(Tôi đã quên việc đã tham dự một buổi hội thảo về giáo dục nghề nghiệp khi còn học trung học.)
Chọn B
You _______ smoke in this room. Look at the sign “No smoking” on the wall.
You _______ smoke in this room. Look at the sign “No smoking” on the wall.
don’t have to
mustn’t
shouldn’t
can’t
Đáp án : B
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
You _______ smoke in this room. Look at the sign “No smoking” on the wall.
(Bạn _______ hút thuốc trong phòng này. Hãy nhìn vào biển báo “Không hút thuốc” trên tường.)
A. don’t have to: không cần
B. mustn’t: không được
C. shouldn’t: không nên
D. can’t: không thể
Câu hoàn chỉnh: You mustn’t smoke in this room. Look at the sign “No smoking” on the wall.
(Bạn không được hút thuốc trong phòng này. Nhìn vào biển báo “Không hút thuốc” trên tường.)
Chọn B
In recent years, body-shaming _______ an alarming issue on social media in Việt Nam.
In recent years, body-shaming _______ an alarming issue on social media in Việt Nam.
has regarded
has been regarded
was regarded
regarded
Đáp án : B
Dựa vào dấu hiệu thời gian “in recent years” để chọn động từ chia thì đúng.
In recent years, body-shaming _______ an alarming issue on social media in Việt Nam.
(Trong những năm gần đây, chế giễu ngoại hình _________ vấn đề đáng báo động trên mạng xã hội tại Việt Nam.)
A. has regarded: xem xét => thì hiện tại hoàn thành dạng chủ động: S + have / has + V3/ed => không phù hợp về nghĩa => loại
B. has been regarded: được xem => thì hiện tại hoàn thành dạng bị động: S + have / has + been + V3/ed => đúng
C. was regarded => câu bị động thì quá khứ đơn => loại
D. regarded => câu chủ động thì quá khứ đơn => loại
Câu hoàn chỉnh: In recent years, body-shaming has been regarded an alarming issue on social media in Việt Nam.
(Trong những năm gần đây, chế giễu ngoại hình được coi là vấn đề đáng báo động trên mạng xã hội tại Việt Nam.)
Chọn B








Danh sách bình luận