Choose the answer (A, B, C or D) that best fits the space in each question.
reservation
preservation
conservation
observation
Đáp án : C
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
She led a campaign, held by WWF, for sea turtle ______ on Côn Đảo island.
(Bà đã lãnh đạo một chiến dịch do WWF tổ chức nhằm _______ rùa biển ở đảo Côn Đảo.)
A. reservation (n): đặt chỗ, khu bảo tồn
B. preservation (n): việc bảo quản
C. conservation (n): việc bảo tồn
D. observation (n): việc quan sát
Câu hoàn chỉnh: She led a campaign, held by WWF, for sea turtle conservation on Côn Đảo island.
(Bà đã lãnh đạo một chiến dịch do WWF tổ chức nhằm bảo tồn rùa biển ở đảo Côn Đảo.)
Chọn C

If I ______ his address, I could contact him.
If I ______ his address, I could contact him.
know
will know
knew
would know
Đáp án : C
Dựa vào “If”, mệnh đề “I could contact” để xác định câu điều kiện If loại 2 để chọn động từ chia thì đúng,
If I ______ his address, I could contact him.
(Nếu tôi ______ địa chỉ của anh ấy, tôi có thể liên lạc với anh ấy.)
Cấu trúc câu điều kiện If loại 2: If + S + V2/ed, S + could + Vo (nguyên thể).
Câu hoàn chỉnh: If I knew his address, I could contact him.
(Nếu tôi biết địa chỉ của anh ấy, tôi có thể liên lạc với anh ấy.)
Chọn C
Tim told his father that he would clean the car ______ day.
Tim told his father that he would clean the car ______ day.
the following
following
next
the next to
Đáp án : A
Dựa vào động từ “told” ở thì quá khứ, các đáp án để nhận dạng được dạng bài yêu cầu chọn trạng ngữ diễn tả thời gian đúng.
Tim told his father that he would clean the car ______ day.
(Tim nói với bố rằng cậu sẽ rửa xe vào ngày ______.)
Các đáp án đều đang mang nghĩa chung là “ngày tiếp theo”.
Theo quy tắc biến đổi trạng ngữ trong câu tường thuật, “tomorrow” (ngày mai) sẽ được đổi thành “the next day” hoặc “the following day” (ngày tiếp theo)
Câu hoàn chỉnh: Tim told his father that he would clean the car the following day.
(Tim nói với bố rằng cậu sẽ rửa xe vào ngày hôm sau.)
Chọn A
This is the biggest film poster I have ever seen. It’s more than half the size of a professional football ______.
This is the biggest film poster I have ever seen. It’s more than half the size of a professional football ______.
pitch
course
ring
court
Đáp án : A
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
This is the biggest film poster I have ever seen. It’s more than half the size of a professional football ______.
(Đây là tấm poster phim lớn nhất mà tôi từng thấy. Nó lớn hơn một nửa kích thước của một ______ bóng đá chuyên nghiệp ______.)
A. pitch (n): sân bóng
B. course (n): sân gôn
C. ring (n): sàn boxing hoặc đấu vật
D. court (n): sân bóng rổ, tennis, cầu lông
Câu hoàn chỉnh: This is the biggest film poster I have ever seen. It’s more than half the size of a professional football pitch.
(Đây là tấm poster phim lớn nhất mà tôi từng thấy. Nó lớn hơn một nửa kích thước của một sân bóng đá chuyên nghiệp.)
Chọn A










Danh sách bình luận